English → Vietnamese
spat
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
spat
* thời quá khứ & động tính từ quá khứ của spit
* danh từ
- trứng (sò, trai...)
* nội động từ
- đẻ, sinh sản (sò, trai...)
* danh từ ((thường) số nhiều)
- ghệt mắt cá (phủ mặt trên của giày và phần mắt cá chân) ((cũng) spatterdashes)
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cái phát, cái đập, cái bạt (tai...), cái vỗ
- cuộc cãi (nhau) vặt
* ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) phát, đập, bạt, vỗ
* danh từ
- trứng (sò, trai...)
* nội động từ
- đẻ, sinh sản (sò, trai...)
* danh từ ((thường) số nhiều)
- ghệt mắt cá (phủ mặt trên của giày và phần mắt cá chân) ((cũng) spatterdashes)
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cái phát, cái đập, cái bạt (tai...), cái vỗ
- cuộc cãi (nhau) vặt
* ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) phát, đập, bạt, vỗ
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
spat
ai nhổ ; chui ; còn nhổ ; gạt ; lại nhổ ; nhổ ; trứng ; vùi ; đã khạc nhổ ; đã nhổ ; đã ném ; đã xem thường ;
spat
ai nhổ ; chui ; còn nhổ ; gạt ; lại nhổ ; nhổ ; trứng ; vùi ; đã khạc nhổ ; đã nhổ ; đã ném ; đã xem thường ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
spat bicker; bickering; fuss; pettifoggery; squabble; tiff
a quarrel about petty points
spat gaiter
a cloth covering (a legging) that covers the instep and ankles
spat acclaim; applaud; clap
clap one's hands or shout after performances to indicate approval
spat clap
clap one's hands together