English → Vietnamese
beer
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
beer
* danh từ
- rượu bia
!to be in beer
- ngà ngà say
!beer and skittles
- những cái thú vị, những trò giải trí vui chơi
=life is not all beer and skittles+ đời không phải lúc nào cũng chỉ giải trí vui chơi
- rượu bia
!to be in beer
- ngà ngà say
!beer and skittles
- những cái thú vị, những trò giải trí vui chơi
=life is not all beer and skittles+ đời không phải lúc nào cũng chỉ giải trí vui chơi
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
beer
bia không ; bia ko ; bia ma ; bia ma ̀ ; bia mà ; bia nghe ; bia nhe ; bia nhé ; bia nữa ; bia nữa đi ; bia rồi ; bia ; bia đây ; bia đó ; bia được ; cha bia ; chai bia ; chút ; chỗ nào đó để uống bia ; có bia ; cốc bia ; cốc ; của ; ghét bia ; giọt bia ; lon bia ; loại bia ; ly bia ; ly bia đi ; ly bia được ; ly ; lấy bia ; mua bia ; rượu bia ; số bia ; t cô ́ c bia ; thêm bia ; u uô ́ ng bia ; uống bia ; uống bia đi ; uống ; vại bia ; về bia ; ít bia ; đi ; đó ; ̀ bia nhe ; ̣ t cô ́ c bia ;
beer
bia không ; bia ko ; bia ma ; bia ma ̀ ; bia mà ; bia nghe ; bia nhe ; bia nhé ; bia nữa ; bia nữa đi ; bia rồi ; bia ; bia đây ; bia đó ; bia được ; cha bia ; chai bia ; chút ; có bia ; cốc bia ; cốc ; ghét bia ; giọt bia ; lo ; lon bia ; loại bia ; ly bia ; ly bia đi ; ly bia được ; ly ; lấy bia ; mua bia ; rượu bia ; số bia ; t cô ́ c bia ; thêm bia ; u uô ́ ng bia ; uống bia ; uống bia đi ; uống ; vại bia ; về bia ; ít bia ; đi ; đó ; ̀ bia nhe ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- vòi bia (hơi)
- vòi bia (hơi)
* danh từ
- quán bia giữa trời
- quán bia giữa trời
* danh từ
- bia thùng
- bia thùng
ginger beer
* danh từ
- nước gừng (đồ uống ướp gừng)
- nước gừng (đồ uống ướp gừng)
small beer
* danh từ
- bia nhẹ
- người tầm thường, vật tầm thường, chuyện lặt vặt, chuyện nhỏ mọn
!to chronicle small beer
- bận tâm đến những chuyện lặt vặt; nói những chuyện lặt vặt nhỏ mọn mà làm như quan trọng
!to think no small beer of oneself
- tự cho mình là ghê gớm lắm
- bia nhẹ
- người tầm thường, vật tầm thường, chuyện lặt vặt, chuyện nhỏ mọn
!to chronicle small beer
- bận tâm đến những chuyện lặt vặt; nói những chuyện lặt vặt nhỏ mọn mà làm như quan trọng
!to think no small beer of oneself
- tự cho mình là ghê gớm lắm
* danh từ
- miếng bìa cứng để lót cốc bia
- miếng bìa cứng để lót cốc bia
* danh từ
- bia vừa lấy ở thùng ra
- bia vừa lấy ở thùng ra
root beer
* danh từ
- <Mỹ> đồ uống không có cồn, có hương vị của rễ vài thứ cây
- <Mỹ> đồ uống không có cồn, có hương vị của rễ vài thứ cây