English → Vietnamese
shank
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
shank
* danh từ
- chân, cẳng, xương ống chân; chân chim; ống chân tất dài
- thân cột; cuống hoa; chuôi dao; tay chèo
!Shanks's mare
- bộ giò (của bản thân)
=to ride (go) on Shanks's mare+ cuốc bộ
!the shank of the evening
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lúc sầm tối
- lúc thú vị nhất trong buổi tối
* động từ
- tra cán, tra chuôi
=to shank off+ rụng (hoa, lá)
!to shank it
- cuốc bộ
- chân, cẳng, xương ống chân; chân chim; ống chân tất dài
- thân cột; cuống hoa; chuôi dao; tay chèo
!Shanks's mare
- bộ giò (của bản thân)
=to ride (go) on Shanks's mare+ cuốc bộ
!the shank of the evening
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lúc sầm tối
- lúc thú vị nhất trong buổi tối
* động từ
- tra cán, tra chuôi
=to shank off+ rụng (hoa, lá)
!to shank it
- cuốc bộ
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
shank
chuôi ; cám ơn ; thanh thép ;
shank
chuôi ; cám ơn ; thanh thép ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
shank stem
cylinder forming a long narrow part of something
shank waist
the narrow part of the shoe connecting the heel and the wide part of the sole
shank cannon
lower part of the leg extending from the hock to the fetlock in hoofed mammals
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- (hàng hải) nút chân cừu (để thu ngắn dây thừng)
- chân cừu; vật vô giá trị
- (hàng hải) nút chân cừu (để thu ngắn dây thừng)
- chân cừu; vật vô giá trị