English → Vietnamese
several
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
several
* tính từ
- vài
=I have read it several times+ tôi đã đọc cái đó vài lần
- riêng, cá nhân; khác nhau
=collective and several responsibility+ trách nhiệm tập thể và cá nhân
=several estate+ bất động sản riêng tư
* danh từ
- vài
=several of you+ vài người trong các anh
- vài
=I have read it several times+ tôi đã đọc cái đó vài lần
- riêng, cá nhân; khác nhau
=collective and several responsibility+ trách nhiệm tập thể và cá nhân
=several estate+ bất động sản riêng tư
* danh từ
- vài
=several of you+ vài người trong các anh
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
several
ban ; bi ; biết nhiều ; bảy ; có cả ; có một vài ; có nhiều ; có vài ; có ; cũng mấy ; hàng ; hơn thế ; hồng ; khoảng vài ; là một vài ; mâ ; mâ ́ ; mô ; mô ̣ t va ; mô ̣ t va ̀ i ; mô ̣ t va ̀ ; mất vài ; mấy ; một loạt ; một số ; một vài ; một ; nhiê ; nhiều bức ; nhiều hơn ; nhiều lần ; nhiều lắm ; nhiều mảnh ; nhiều nhiều ; nhiều ; những ; này nhiều lần ; phải hàng ; phải ; rất nhiều ; số nhiều ; sửa ; trong nhiều ; trong vài ; trong ; va ; va ̀ i ; va ̀ ; vài cái ; vài lần ; vài ; vào câu ; vòng vài ; với vài ; đã nhiều ; đã được mấy ; được mấy ; được nhiều ; được trong nhiều ; ́ một vài ;
several
ban ; biết nhiều ; bảy ; có một vài ; có nhiều ; có vài ; có ; cũng mấy ; hàng ; hơn thế ; hồng ; khoảng vài ; là một vài ; mâ ; mâ ́ ; mô ; mô ̣ t va ; mô ̣ t va ̀ ; mất vài ; mấy ; một loạt ; một số ; một vài ; một ; nhiê ; nhiều bức ; nhiều hơn ; nhiều lần ; nhiều lắm ; nhiều mảnh ; nhiều nhiều ; nhiều ; những ; này nhiều lần ; phải hàng ; rất nhiều ; số nhiều ; sửa ; thành ; trong nhiều ; trong vài ; trong ; tuyến ; va ; vài cái ; vài lần ; vài ; vào câu ; vòng vài ; với vài ; đã nhiều ; đã được mấy ; được mấy ; được nhiều ; được trong nhiều ; ́ một vài ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
several respective; various
considered individually
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- có thể chia rẽ được
- có thể cắt đứt được
- có thể chia rẽ được
- có thể cắt đứt được
several
* tính từ
- vài
=I have read it several times+ tôi đã đọc cái đó vài lần
- riêng, cá nhân; khác nhau
=collective and several responsibility+ trách nhiệm tập thể và cá nhân
=several estate+ bất động sản riêng tư
* danh từ
- vài
=several of you+ vài người trong các anh
- vài
=I have read it several times+ tôi đã đọc cái đó vài lần
- riêng, cá nhân; khác nhau
=collective and several responsibility+ trách nhiệm tập thể và cá nhân
=several estate+ bất động sản riêng tư
* danh từ
- vài
=several of you+ vài người trong các anh
* phó từ
- riêng biệt, khác nhau, khác biệt
- riêng của từng phần, riêng của từng người
=the proposals which the parties have severally made+ những đề nghị mà riêng từng bên đưa ra
- riêng biệt, khác nhau, khác biệt
- riêng của từng phần, riêng của từng người
=the proposals which the parties have severally made+ những đề nghị mà riêng từng bên đưa ra
* danh từ
- sự chia rẽ
- sự cắt đứt
- sự chia rẽ
- sự cắt đứt
* phó từ
- nghiêm khắc; nghiêm nghị
- ác liệt
!to leave (let) servely olone
- bỏ mặc đấy ra ý không tán thành
-(đùa cợt) tránh không dính vào (một chuyện gì khó khăn...)
- nghiêm khắc; nghiêm nghị
- ác liệt
!to leave (let) servely olone
- bỏ mặc đấy ra ý không tán thành
-(đùa cợt) tránh không dính vào (một chuyện gì khó khăn...)
* danh từ
- tính nghiêm khắc; tính nghiêm nghị; sự ngặt nghèo
- tính khốc liệt, tính dữ dội, tính gay go, tính ác liệt
- tính mộc mạc, tính giản dị
- giọng châm biếm, giọng mỉa mai
- sự đối đãi khắc nghiệt; sự trừng phạt khắc nghiệt
- tính nghiêm khắc; tính nghiêm nghị; sự ngặt nghèo
- tính khốc liệt, tính dữ dội, tính gay go, tính ác liệt
- tính mộc mạc, tính giản dị
- giọng châm biếm, giọng mỉa mai
- sự đối đãi khắc nghiệt; sự trừng phạt khắc nghiệt
* tính từ
- nghiêm khắc; nghiêm nghị
=severse discipline+ kỷ luật nghiêm khắc
=to be severse upon somebody+ nghiêm khắc với ai
=severse look+ vẻ nghiêm nghị
- khốc liệt, dữ dội, gay go, ác liệt
=severse weather+ thời tiết khắc nghiệt
=severse pain+ sự đau đớn dữ dội
=severse test+ cuộc thử thách gay go
=severse competition+ sự cạnh tranh ác liệt
- mộc mạc, giản dị
=severse beauty+ vẻ đẹp giản dị
=severse simplecity+ sự giản dị mộc mạc
=a dress with severse lines+ một cái áo mới với những đường nét giảm dị
- châm biếm, mỉa mai
=severse remarks+ những lời nhận xét châm biếm
- nghiêm khắc; nghiêm nghị
=severse discipline+ kỷ luật nghiêm khắc
=to be severse upon somebody+ nghiêm khắc với ai
=severse look+ vẻ nghiêm nghị
- khốc liệt, dữ dội, gay go, ác liệt
=severse weather+ thời tiết khắc nghiệt
=severse pain+ sự đau đớn dữ dội
=severse test+ cuộc thử thách gay go
=severse competition+ sự cạnh tranh ác liệt
- mộc mạc, giản dị
=severse beauty+ vẻ đẹp giản dị
=severse simplecity+ sự giản dị mộc mạc
=a dress with severse lines+ một cái áo mới với những đường nét giảm dị
- châm biếm, mỉa mai
=severse remarks+ những lời nhận xét châm biếm
* tính từ
- khắc khe, gay gắt (trong thái độ, cách cư xử)
- rất xấu, rất mãnh liệt, rất gay go, khốc liệt, dữ dội
- đòi hỏi kỹ năng, đòi hỏi khả năng rất cao, đòi hỏi tính kiên nhẫn
- giản dị, mộc mạc; không trang điểm (về kiểu cách, dung nhan, cách trang phục )
- khắc khe, gay gắt (trong thái độ, cách cư xử)
- rất xấu, rất mãnh liệt, rất gay go, khốc liệt, dữ dội
- đòi hỏi kỹ năng, đòi hỏi khả năng rất cao, đòi hỏi tính kiên nhẫn
- giản dị, mộc mạc; không trang điểm (về kiểu cách, dung nhan, cách trang phục )
* danh từ, pl
- cách cư xử nghiêm khắc, điều kiện nghiêm khắc
- cách cư xử nghiêm khắc, điều kiện nghiêm khắc