English → Vietnamese
salvaging
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
salvaging
* danh từ
- sự cứu vớt; sự thu nhận vật liệu cũ
- sự cứu vớt; sự thu nhận vật liệu cũ
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- tiền trả cứu tàu (cho hãng bảo hiểm)
- sự cứu tàu (khỏi đắm, khỏi hoả hoạn...); sự cứu chạy (đồ đạc trong một vụ cháy nhà)
- tài sản cứu được, đồ đạc cứu được
- sự tận dụng giấy lộn (sắt vụn)
- giấy lộn (sắt vụn...) được tận dụng
* ngoại động từ
- cứu khỏi đắm, cứu khỏi hoả hoạn
- tiền trả cứu tàu (cho hãng bảo hiểm)
- sự cứu tàu (khỏi đắm, khỏi hoả hoạn...); sự cứu chạy (đồ đạc trong một vụ cháy nhà)
- tài sản cứu được, đồ đạc cứu được
- sự tận dụng giấy lộn (sắt vụn)
- giấy lộn (sắt vụn...) được tận dụng
* ngoại động từ
- cứu khỏi đắm, cứu khỏi hoả hoạn
* tính từ
- được cứu vớt, được thu nhặt lại
- được cứu vớt, được thu nhặt lại
salvaging
* danh từ
- sự cứu vớt; sự thu nhận vật liệu cũ
- sự cứu vớt; sự thu nhận vật liệu cũ