EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

romancer

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

romancer
* danh từ
- tác giả truyện thơ anh hùng hiệp sĩ (thời Trung cổ)
- tác giả tiểu thuyết mơ mộng xa thực tế
- người hay nói một tấc đến trời, người hay nói những chuyện bịa đặt quá mức, người hay nói ngoa, người hay cường điệu

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- (Romance) những ngôn ngữ rôman
* tính từ
- (Romance) Rôman (ngôn ngữ)
* danh từ
- truyện anh hùng hiệp sĩ (thời Trung cổ, thường viết theo thể thơ)
- tiểu thuyết mơ mông xa thực tế
- câu chuyện tình lãng mạng; mối tình lãng mạng
- sự mơ mộng, tính lãng mạng
- sự thêu dệt, sự bịa đặt, sự nói ngoa, sự cường điệu
- (âm nhạc) Rôman (khúc)
* nội động từ
- thêu dệt, bịa đặt; nói ngoa, cường điệu
romancer
* danh từ
- tác giả truyện thơ anh hùng hiệp sĩ (thời Trung cổ)
- tác giả tiểu thuyết mơ mộng xa thực tế
- người hay nói một tấc đến trời, người hay nói những chuyện bịa đặt quá mức, người hay nói ngoa, người hay cường điệu

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with R