English → Vietnamese
bareness
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
bareness
* danh từ
- sự trần trụi, sự trần truồng, sự trơ trụi
- sự thiếu thốn, tình trạng nghèo xác nghèo xơ
- sự trần trụi, sự trần truồng, sự trơ trụi
- sự thiếu thốn, tình trạng nghèo xác nghèo xơ
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
bareness bleakness; desolation; nakedness
a bleak and desolate atmosphere
bareness starkness
an extreme lack of furnishings or ornamentation
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- đầu trần
- đầu trần
* phó từ
- công khai, rõ ràng
- rỗng không, trơ trụi; nghèo nàn
- vừa mới, vừa đủ
=to have barely enough time to catch the train+ có vừa đủ thời gian để bắt kịp xe lửa
- công khai, rõ ràng
- rỗng không, trơ trụi; nghèo nàn
- vừa mới, vừa đủ
=to have barely enough time to catch the train+ có vừa đủ thời gian để bắt kịp xe lửa
bareness
* danh từ
- sự trần trụi, sự trần truồng, sự trơ trụi
- sự thiếu thốn, tình trạng nghèo xác nghèo xơ
- sự trần trụi, sự trần truồng, sự trơ trụi
- sự thiếu thốn, tình trạng nghèo xác nghèo xơ
bare board
- (Tech) bảng trần (chưa gắn linh kiện)
bare cable
- (Tech) cáp trần
bare conductor
- (Tech) dây dẫn trần
bare bones
- cái dơn giản nhất hoặc quan trọng nhất của một vấn đề