English → Vietnamese
barbarity
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
barbarity
* danh từ
- tính chất dã man; hành động dã man
- sự thô tục, sự thô bỉ (văn, lời nói...)
- tính chất dã man; hành động dã man
- sự thô tục, sự thô bỉ (văn, lời nói...)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
barbarity
man rợ ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
barbarity atrociousness; atrocity; barbarousness; heinousness
the quality of being shockingly cruel and inhumane
barbarity barbarism; brutality; savagery
a brutal barbarous savage act
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- dã man, man rợ
- dã man, man rợ
* danh từ
- tình trạng dã man, tình trạng man rợ
- hành động dã man, hành động man rợ, hành động thô lỗ; sự ngu dốt và thô lỗ; sự thiếu văn hoá
- sự nói pha tiếng nước ngoài, sự viết pha tiếng nước ngoài
- lời nói thô tục; lời văn thô tục
- (ngôn ngữ học) từ ngữ phản quy tắc
- tình trạng dã man, tình trạng man rợ
- hành động dã man, hành động man rợ, hành động thô lỗ; sự ngu dốt và thô lỗ; sự thiếu văn hoá
- sự nói pha tiếng nước ngoài, sự viết pha tiếng nước ngoài
- lời nói thô tục; lời văn thô tục
- (ngôn ngữ học) từ ngữ phản quy tắc
barbarity
* danh từ
- tính chất dã man; hành động dã man
- sự thô tục, sự thô bỉ (văn, lời nói...)
- tính chất dã man; hành động dã man
- sự thô tục, sự thô bỉ (văn, lời nói...)
* ngoại động từ
- làm cho trở thành dã man (một dân tộc)
- làm hỏng, làm cho thành lai căng (một ngôn ngữ)
* nội động từ
- trở thành dã man
- trở thành lai căng (ngôn ngữ)
- làm cho trở thành dã man (một dân tộc)
- làm hỏng, làm cho thành lai căng (một ngôn ngữ)
* nội động từ
- trở thành dã man
- trở thành lai căng (ngôn ngữ)
* tính từ
- dã man, man rợ
- hung ác, tàn bạo
- không phải là Hy lạp, không phải là La tinh (tiếng nói)
- không phải là người Hy lạp; ở ngoài đế quốc La mã; không phải là người theo đạo Cơ đốc; ngoại quốc (dân tộc)
- dã man, man rợ
- hung ác, tàn bạo
- không phải là Hy lạp, không phải là La tinh (tiếng nói)
- không phải là người Hy lạp; ở ngoài đế quốc La mã; không phải là người theo đạo Cơ đốc; ngoại quốc (dân tộc)
* phó từ
- dã man, man rợ
- hung ác, tàn bạo
- dã man, man rợ
- hung ác, tàn bạo
* danh từ
- sự dã man, sự man rợ
- tính hung ác, sự tàn bạo
- sự dã man, sự man rợ
- tính hung ác, sự tàn bạo
* phó từ
- man rợ, dã man
- man rợ, dã man
- xem barbarize