English → Vietnamese
restrictive
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
restrictive
* tính từ
- hạn chế, giới hạn, thu hẹp
=restrictive practices+ biện pháp hạn chế (sản xuất công nghiệp...)
- hạn chế, giới hạn, thu hẹp
=restrictive practices+ biện pháp hạn chế (sản xuất công nghiệp...)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
restrictive
hạn chế ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- bị hạn chế, bị giới hạn, bị thu hẹp
- bị hạn chế, bị giới hạn, bị thu hẹp
* danh từ
- sự hạn chế, sự giới hạn, sự thu hẹp
=without restriction+ không hạn chế
=to impose restrictions+ buộc phải hạn chế, bắt phải giới hạn
=to lift restriction+ bãi bỏ những hạn chế
- sự hạn chế, sự giới hạn, sự thu hẹp
=without restriction+ không hạn chế
=to impose restrictions+ buộc phải hạn chế, bắt phải giới hạn
=to lift restriction+ bãi bỏ những hạn chế
restrictive
* tính từ
- hạn chế, giới hạn, thu hẹp
=restrictive practices+ biện pháp hạn chế (sản xuất công nghiệp...)
- hạn chế, giới hạn, thu hẹp
=restrictive practices+ biện pháp hạn chế (sản xuất công nghiệp...)
monopolies and restrictive practices (inquiry and
- (Econ) Đạo luật Độc quyền và những thông lệ hạn chế (Điều tra và Kiểm soát) 1948.
+ Đạo luật này đánh dấu sự ra đời một chính sách về cạnh tranh của Anh với việc thành lập Uỷ ban về độc quyền và những thông lệ hạn chế.
+ Đạo luật này đánh dấu sự ra đời một chính sách về cạnh tranh của Anh với việc thành lập Uỷ ban về độc quyền và những thông lệ hạn chế.
restrictive practices court
- (Econ) Toà án về các hoạt động hạn chế.
+ Xem RESTRICTIVE TRADE PRACTICES ACT 1956.
+ Xem RESTRICTIVE TRADE PRACTICES ACT 1956.
restrictive trade practices act ??o lu?t n?m 1956 v? nh?ng thông l? th??ng m?i h?n ch?.
- (Econ) Là đạo luật của Anh quy định việc các hãng sản xuất thoả thuận với nhau để duy trì giá bán lẻ là bất hợp pháp.
restrictive trade practices act ??o lu?t n?m 1968 v? nh?ng thông l? th??ng m?i h?n ch?.
- (Econ) Điểm chính của đạo luật này là một điều khoản nới lỏng việc đăng ký bắt buộc các thoả thuận theo quy định của đạo luật năm 1956 về những Thông lệ thương mại hạn chế.
* danh từ
- chính sách hạn chế (thương nghiệp)
- chính sách hạn chế (thương nghiệp)
restrictive practices
* danh từ
- các biện pháp chế tài (cản trở hiệu quả sản xuất trong (công nghiệp) )
- các biện pháp chế tài (cản trở hiệu quả sản xuất trong (công nghiệp) )
* phó từ
- hạn chế, giới hạn
- <ngôn> hạn định (một mệnh đề, cụm từ quan hệ )
- hạn chế, giới hạn
- <ngôn> hạn định (một mệnh đề, cụm từ quan hệ )
* danh từ
- sự hạn chế, sự giới hạn
- <ngôn> sự hạn định (một mệnh đề, một cụm từ quan hệ )
- sự hạn chế, sự giới hạn
- <ngôn> sự hạn định (một mệnh đề, một cụm từ quan hệ )