English → Vietnamese
renewable
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
renewable
* tính từ
- có thể hồi phục lại
- có thể thay mới, có thể đổi mới
- có thể hồi phục lại
- có thể thay mới, có thể đổi mới
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
renewable
chuyển đổi ; có thế tái khôi phục ; có ; năng lượng tái phục hồi ; năng lượng tái tạo ; tái chế ; tái sinh ; tái tạo ;
renewable
chuyển đổi ; có thế tái khôi phục ; có ; năng lượng tái phục hồi ; năng lượng tái tạo ; tái chế ; tái sinh ; tái tạo ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
renewable
* tính từ
- có thể hồi phục lại
- có thể thay mới, có thể đổi mới
- có thể hồi phục lại
- có thể thay mới, có thể đổi mới
* danh từ
- sự phụ hồi, sự khôi phục, sự tái sinh
- sự thay mới, sự đổi mới
- sự làm lại, sự nối lại, sự nhắc lại, sự tiếp tục lại
- sự phụ hồi, sự khôi phục, sự tái sinh
- sự thay mới, sự đổi mới
- sự làm lại, sự nối lại, sự nhắc lại, sự tiếp tục lại
depletable and renewable resources
- (Econ) Các tài nguyên không thể tái sinh và tái sinh.
non-renewable resource
- (Econ) Tài nguyên không tái tạo được.
+ Là bất kỳ nguồn tài nguyên nào tồn tại dưới một hình thức có hạn - hay nói cách khác là với một số lượng hạn chế mà không được bổ sung thêm ngoài cách tái chế.
+ Là bất kỳ nguồn tài nguyên nào tồn tại dưới một hình thức có hạn - hay nói cách khác là với một số lượng hạn chế mà không được bổ sung thêm ngoài cách tái chế.
renewable resource
- (Econ) Tài nguyên tái tạo được.
+ Là bất cứ tài nguyên nào có khả năng tái tạo lại, một phần hoặc toàn bộ, một cách tự nhiên.
+ Là bất cứ tài nguyên nào có khả năng tái tạo lại, một phần hoặc toàn bộ, một cách tự nhiên.