English → Vietnamese
relay
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
relay
* danh từ
- kíp ngựa (tốp ngựa thay cho tốp trước đã mệt)
- ca, kíp (thợ)
=to work in (by) relays+ làm việc theo ca kíp
- số lượng đồ vật để thay thế
- (thể dục,thể thao) cuộc chạy đua tiếp sức
- (điện học) Rơle
=frequency relay+ rơle tần số
=electromagnetic type relay+ rơle điện tử
- (rađiô) chương trình tiếp âm
- (định ngữ) tiếp âm
* động từ
- làm theo kíp; sắp đặt theo kíp
- (rađiô) tiếp âm
=relay a broadcast+ tiếp âm một buổi truyền thanh
- (điện học) đặt rơle
- kíp ngựa (tốp ngựa thay cho tốp trước đã mệt)
- ca, kíp (thợ)
=to work in (by) relays+ làm việc theo ca kíp
- số lượng đồ vật để thay thế
- (thể dục,thể thao) cuộc chạy đua tiếp sức
- (điện học) Rơle
=frequency relay+ rơle tần số
=electromagnetic type relay+ rơle điện tử
- (rađiô) chương trình tiếp âm
- (định ngữ) tiếp âm
* động từ
- làm theo kíp; sắp đặt theo kíp
- (rađiô) tiếp âm
=relay a broadcast+ tiếp âm một buổi truyền thanh
- (điện học) đặt rơle
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
relay
chuyển tiếp ; chuyển ; nhận ; phát lại hướng ; phát lại ; rơle ; tranh giải ; đến ngay ;
relay
chuyển tiếp ; chuyển ; nhận ; phát lại hướng ; phát lại ; rơle ; đến ngay ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
relay relay race
a race between teams; each member runs or swims part of the distance
relay electrical relay
electrical device such that current flowing through it in one circuit can switch on and off a current in a second circuit
Other matches
Other phrases built from the same root.
relay
* danh từ
- kíp ngựa (tốp ngựa thay cho tốp trước đã mệt)
- ca, kíp (thợ)
=to work in (by) relays+ làm việc theo ca kíp
- số lượng đồ vật để thay thế
- (thể dục,thể thao) cuộc chạy đua tiếp sức
- (điện học) Rơle
=frequency relay+ rơle tần số
=electromagnetic type relay+ rơle điện tử
- (rađiô) chương trình tiếp âm
- (định ngữ) tiếp âm
* động từ
- làm theo kíp; sắp đặt theo kíp
- (rađiô) tiếp âm
=relay a broadcast+ tiếp âm một buổi truyền thanh
- (điện học) đặt rơle
- kíp ngựa (tốp ngựa thay cho tốp trước đã mệt)
- ca, kíp (thợ)
=to work in (by) relays+ làm việc theo ca kíp
- số lượng đồ vật để thay thế
- (thể dục,thể thao) cuộc chạy đua tiếp sức
- (điện học) Rơle
=frequency relay+ rơle tần số
=electromagnetic type relay+ rơle điện tử
- (rađiô) chương trình tiếp âm
- (định ngữ) tiếp âm
* động từ
- làm theo kíp; sắp đặt theo kíp
- (rađiô) tiếp âm
=relay a broadcast+ tiếp âm một buổi truyền thanh
- (điện học) đặt rơle
relay station
* danh từ
- (rađiô) đài tiếp âm
- (rađiô) đài tiếp âm
* danh từ
- (điện học) hộp rơle
- (điện học) hộp rơle
* danh từ
- (thể dục,thể thao) cuộc chạy tiếp sức
- (thể dục,thể thao) cuộc chạy tiếp sức
auto relay
- (Tech) bộ kế điện tự động
automatic relay
- (Tech) bộ nối điện tự động
auxiliary relay
- (Tech) bộ nối điện phụ
busy relay
- (Tech) bộ nối điện báo bận
call(ing) relay
- (Tech) bộ rờle gọi
computer relay
- (Tech) bộ rơle điện toán
current overload relay
- (Tech) bộ kế điện quá dòng
cutoff relay
- (Tech) cái nối điện cắt ngang
electromagnetic relay
- (Tech) bộ kế điện điện từ, rờle điện từ
electronic relay
- (Tech) bộ rờle điện tử
frame relay
- (Tech) quy ước truyền thông tiếp mành
gas-filled relay
- (Tech) bộ kế điện nạp khí, rơle nạp khí
* danh từ
- sự chuyển tiếp, sự tiếp âm; sự bảo vệ bằng rơle; sự đặt rơle trong mạng điện
- sự chuyển tiếp, sự tiếp âm; sự bảo vệ bằng rơle; sự đặt rơle trong mạng điện