English → Vietnamese
registry
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
registry
* danh từ
- nơi đăng ký; co quan đăng ký
=married at a registry (registry office, register office)+ lấy nhau chỉ có đăng ký (ở toà thị chính...) mà không làm lễ ở nhà thờ
- sự đăng ký, sự vào sổ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sổ sách, sổ đăng ký
- nơi đăng ký; co quan đăng ký
=married at a registry (registry office, register office)+ lấy nhau chỉ có đăng ký (ở toà thị chính...) mà không làm lễ ở nhà thờ
- sự đăng ký, sự vào sổ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sổ sách, sổ đăng ký
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
registry
bộ đăng ký ; cục địa chính thì ; của cục địa chính ; ghi danh thi đấu ; lưu trữ ; quan đăng ký trên ; quan đăng ký ; đăng ký ;
registry
bộ đăng ký ; ghi danh thi đấu ; quan đăng ký trên ; quan đăng ký ; đăng ký ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
registry register
an official written record of names or events or transactions
Other matches
Other phrases built from the same root.
registry
* danh từ
- nơi đăng ký; co quan đăng ký
=married at a registry (registry office, register office)+ lấy nhau chỉ có đăng ký (ở toà thị chính...) mà không làm lễ ở nhà thờ
- sự đăng ký, sự vào sổ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sổ sách, sổ đăng ký
- nơi đăng ký; co quan đăng ký
=married at a registry (registry office, register office)+ lấy nhau chỉ có đăng ký (ở toà thị chính...) mà không làm lễ ở nhà thờ
- sự đăng ký, sự vào sổ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sổ sách, sổ đăng ký
registry office
* danh từ
- phòng hộ tịch (nơi làm hồ sơ về khai sanh, giấy kết hôn, giá thú, khai tử )
- phòng hộ tịch (nơi làm hồ sơ về khai sanh, giấy kết hôn, giá thú, khai tử )