English → Vietnamese
recuse
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
recuse
* ngoại động từ
- (pháp luật) kháng nghị; hồi tỵ; cáo tỵ
- (pháp luật) kháng nghị; hồi tỵ; cáo tỵ
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- người không quy phục
- <tôn> tín đồ Thiên chúa giáo La Mã không chịu tham gia các buổi lễ của giáo hội Anh như luật pháp quy định trước kia
- người không quy phục
- <tôn> tín đồ Thiên chúa giáo La Mã không chịu tham gia các buổi lễ của giáo hội Anh như luật pháp quy định trước kia
* danh từ
- (phát luật) sự cáo tỵ (của hội thẩm)
- (phát luật) sự cáo tỵ (của hội thẩm)
recuse
* ngoại động từ
- (pháp luật) kháng nghị; hồi tỵ; cáo tỵ
- (pháp luật) kháng nghị; hồi tỵ; cáo tỵ