EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

recess

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

recess
* danh từ
- thời gian ngừng họp (quốc hội...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kỳ nghỉ (trường trung học, đại học)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giờ giải lao, giờ ra chơi chính (trường học)
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự rút đi (thuỷ triều)
- chỗ thầm kín, nơi sâu kín, nơi hẻo lánh
=in the recesses of the mountains+ ở nơi thâm sơn cùng cốc
=in the inmost recesses of the heart+ trong thâm tâm
- chỗ thụt vào (của dãy núi)
- hốc tường (để đặt tượng...)
- (giải phẫu) ngách, hốc
- (kỹ thuật) lỗ thủng, rânh, hố đào; chỗ lõm
* ngoại động từ
- đục lõm vào, đào hốc (ở tường...)
- để (cái gì) ở nơi sâu kín; để (cái gì) vào hốc tường...
* nội động từ
- ngừng họp; hoãn lại (phiên họp...)

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

recess
chơi ; giờ chơi ; giờ giải lao ; giờ nghỉ giải lao ; giờ nghỉ ; giờ ra chơi ; hoãn lại do ; hết giờ ra chơi ; ra chơi rồi ; đến giờ nghỉ rồi ;
recess
chơi ; giờ chơi ; giờ giải lao ; giờ nghỉ giải lao ; giờ nghỉ ; giờ ra chơi ; hoãn lại do ; hết giờ ra chơi ; ra chơi rồi ; đến giờ nghỉ rồi ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

recess deferral
a state of abeyance or suspended business
recess corner; niche; recession
a small concavity
recess inlet
an arm off of a larger body of water (often between rocky headlands)
recess niche
an enclosure that is set back or indented
recess break; respite; time out
a pause from doing something (as work)
recess adjourn; break up
close at the end of a session

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- sự lùi lại, sự thụt lại, sự lùi vào, sự thụt vào; chỗ thụt vào, chỗ lõm vào (ở tường)
- sự rút đi
- (kinh tế) tình trạng buôn bán ế ẩm; tình trạng sản xuất giảm sút; cuộc khủng hoảng kinh tế ngắn kỳ
* tính từ
- (thuộc) sự ngừng họp (của quốc hội)
- recessional hymn (như) recessional (danh từ)
* danh từ
- (tôn giáo) bài tiễn (bài thánh ca tiễn các linh mục và ban đồng ca sau khi làm lễ xong)
* tính từ
- lùi lại, thụt lùi
- (sinh vật học) lặn (đặc tính trong di truyền)
* danh từ
- (sinh vật học) tính lặn (trong di truyền)

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with R