English → Vietnamese
receiver
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
receiver
* danh từ
- người nhận, người lĩnh
- (pháp lý) người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, được một toà án chỉ định)
- người chứa chấp đồ trộm cắp
- (kỹ thuật), (hoá học) bình chứa, thùng chứa, bể chứa
- (rađiô) máy thu
- ống nghe (máy điện thoại)
=to lift the receiver+ nhấc ống nghe lên
- người nhận, người lĩnh
- (pháp lý) người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, được một toà án chỉ định)
- người chứa chấp đồ trộm cắp
- (kỹ thuật), (hoá học) bình chứa, thùng chứa, bể chứa
- (rađiô) máy thu
- ống nghe (máy điện thoại)
=to lift the receiver+ nhấc ống nghe lên
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
receiver
bộ nhận tín hiệu ; bộ nhận ; cầm cân ; máy thu ; người nhận ; nhận sóng radio ; nhận tín hiệu ; nhận ; thu ; đón nhận ; ống nghe ;
receiver
bộ nhận tín hiệu ; bộ nhận ; máy thu ; người nhận ; nhận sóng radio ; nhận tín hiệu ; nhận ; thu ; đón nhận ; ống nghe ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
receiver receiving system
set that receives radio or tv signals
receiver liquidator
(law) a person (usually appointed by a court of law) who liquidates assets or preserves them for the benefit of affected parties
receiver telephone receiver
earphone that converts electrical signals into sounds
receiver recipient
a person who receives something
receiver pass catcher; pass receiver
a football player who catches (or is supposed to catch) a forward pass
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- có thể nhận được; đáng nhận
- báo thu
=bills receivable+ những giấy báo thu
- có thể nhận được; đáng nhận
- báo thu
=bills receivable+ những giấy báo thu
* ngoại động từ
- nhận, lĩnh, thu
=on receiving your letter+ khi nhận được thư anh
=to receive the news+ nhận được tin
=to receive money+ nhận (lĩnh, thu) tiền
- tiếp, tiếp đón, tiếp đãi
=to receive guest+ tiếp khách, tiếp đãi khách
- kết nạp (ai vào một tổ chức), tiếp thu, tiếp nhận (một đề nghị...)
=to receive someone into a party+ kết nạp người nào vào một đảng
=the proposal was well received+ đề nghị được hoan nghênh
- (pháp lý) chứa chấp (đồ gian)
=to receive stolen goods+ chứa chấp đồ trộm cắp
- chứa đựng
=a lake to receive the overflow+ một cái hồ để chứa nước sông tràn ra
- đỡ, chịu, bị; được
=to receive the sword-point with one's shield+ giơ mộc lên đỡ mũi kiếm
=the walls cannot receive the weight of the roof+ những bức tường ấy không chịu nổi sức nặng của mái nhà
=to receive a refusal+ bị từ chối
=to receive sympathy+ được cảm tình
- tin, công nhận là đúng
=they received the rumour+ họ tin cái tin đồn ấy
=a maxim universally received+ một câu châm ngôn mà ai cũng công nhận là đúng
- đón (một đường bóng, một quả bóng phát đi)
* nội động từ
- tiếp khách (có ở nhà để tiếp khách)
=he receives on Sunday afternoons+ ông ta tiếp khách vào những chiều chủ nhật
- nhận quà; lĩnh tiền, lĩnh lương; thu tiền
- nhận, lĩnh, thu
=on receiving your letter+ khi nhận được thư anh
=to receive the news+ nhận được tin
=to receive money+ nhận (lĩnh, thu) tiền
- tiếp, tiếp đón, tiếp đãi
=to receive guest+ tiếp khách, tiếp đãi khách
- kết nạp (ai vào một tổ chức), tiếp thu, tiếp nhận (một đề nghị...)
=to receive someone into a party+ kết nạp người nào vào một đảng
=the proposal was well received+ đề nghị được hoan nghênh
- (pháp lý) chứa chấp (đồ gian)
=to receive stolen goods+ chứa chấp đồ trộm cắp
- chứa đựng
=a lake to receive the overflow+ một cái hồ để chứa nước sông tràn ra
- đỡ, chịu, bị; được
=to receive the sword-point with one's shield+ giơ mộc lên đỡ mũi kiếm
=the walls cannot receive the weight of the roof+ những bức tường ấy không chịu nổi sức nặng của mái nhà
=to receive a refusal+ bị từ chối
=to receive sympathy+ được cảm tình
- tin, công nhận là đúng
=they received the rumour+ họ tin cái tin đồn ấy
=a maxim universally received+ một câu châm ngôn mà ai cũng công nhận là đúng
- đón (một đường bóng, một quả bóng phát đi)
* nội động từ
- tiếp khách (có ở nhà để tiếp khách)
=he receives on Sunday afternoons+ ông ta tiếp khách vào những chiều chủ nhật
- nhận quà; lĩnh tiền, lĩnh lương; thu tiền
receiver
* danh từ
- người nhận, người lĩnh
- (pháp lý) người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, được một toà án chỉ định)
- người chứa chấp đồ trộm cắp
- (kỹ thuật), (hoá học) bình chứa, thùng chứa, bể chứa
- (rađiô) máy thu
- ống nghe (máy điện thoại)
=to lift the receiver+ nhấc ống nghe lên
- người nhận, người lĩnh
- (pháp lý) người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, được một toà án chỉ định)
- người chứa chấp đồ trộm cắp
- (kỹ thuật), (hoá học) bình chứa, thùng chứa, bể chứa
- (rađiô) máy thu
- ống nghe (máy điện thoại)
=to lift the receiver+ nhấc ống nghe lên
* danh từ
- ống nghe (ở điện thoại)
- ống nghe (ở điện thoại)
ac/dc receiver
- (Tech) máy thu chạy điện xoay chiều-một chiều = universal receiver
am (amplitude-modulated) receiver
- (Tech) máy thu biến điệu biên (độ)
am/fm receiver
- (Tech) máy thu biến điệu biên-tần
digital data receiver
- (Tech) máy thu dữ liệu dạng số tự
electromagnetic receiver
- (Tech) ống nghe điện từ, bộ nhận điện từ
electrostatic receiver
- (Tech) ống nghe điện tĩnh
glide path receiver
- (Tech) máy thu đường hạ cánh
* tính từ
- được thừa nhận rộng rãi là đúng
- được thừa nhận rộng rãi là đúng
* danh từ
- viên chức thu thuế hàng năm của mỗi vùng
- viên chức thu thuế hàng năm của mỗi vùng
* danh từ
- máy thu phát
- máy thu phát
* danh từ
- <vt> transceiver máy thu phát vô tuyến
- <vt> transceiver máy thu phát vô tuyến