English → Vietnamese
raspberry
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
raspberry
* danh từ
- quả mâm xôi
- (thực vật học) cây mâm xôi
- (từ lóng) tiếng "ồ" , tiếng tặc lưỡi; cái bĩu môi; sự trề môi, sự nhún vai (để tó ý ghét, chế nhạo, chống đối)
- quả mâm xôi
- (thực vật học) cây mâm xôi
- (từ lóng) tiếng "ồ" , tiếng tặc lưỡi; cái bĩu môi; sự trề môi, sự nhún vai (để tó ý ghét, chế nhạo, chống đối)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
raspberry
hương quả mâm xôi ; mâm xôi ; trà mâm xôi ;
raspberry
hương quả mâm xôi ; mâm xôi ; trà mâm xôi ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
raspberry raspberry bush
woody brambles bearing usually red but sometimes black or yellow fruits that separate from the receptacle when ripe and are rounder and smaller than blackberries
raspberry bird; boo; bronx cheer; hiss; hoot; razz; razzing; snort
a cry or noise made to express displeasure or contempt
Other matches
Other phrases built from the same root.
raspberry
* danh từ
- quả mâm xôi
- (thực vật học) cây mâm xôi
- (từ lóng) tiếng "ồ" , tiếng tặc lưỡi; cái bĩu môi; sự trề môi, sự nhún vai (để tó ý ghét, chế nhạo, chống đối)
- quả mâm xôi
- (thực vật học) cây mâm xôi
- (từ lóng) tiếng "ồ" , tiếng tặc lưỡi; cái bĩu môi; sự trề môi, sự nhún vai (để tó ý ghét, chế nhạo, chống đối)
* danh từ, (thường) số nhiều
- (thực vật học) cây mâm xôi
- (thực vật học) cây mâm xôi