English → Vietnamese
purpose
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
purpose
* danh từ
- mục đích, ý định
=for the purpose of...+ nhằm mục đích...
=to serve a purpose+ đáp ứng một mục đích
=to what purpose?+ nhằm mục đích (ý định) gì?
=to the purpose+ có lợi cho mục đích, có lợi cho ý định; đúng lúc, phải lúc
- chủ định, chủ tâm
=on purpose+ cố tính, cố ý, có chủ tâm
- ý nhất định, tính quả quyết
=infirm of purpose+ không quả quyết
=of set purpose+ nhất định, quả quyết
=wanting in purpose+ không có ý nhất định, thiếu sự quả quyết
- kết quả
=to some purpose+ được phần nào kết quả
=to little purpose+ chẳng được kết quả là bao
=to no purpose+ chẳng được kết quả gì, vô ích
=to good purpose+ có kết quả tốt
* ngoại động từ
- có ý định
=he purposed coming; he purposed to come+ hắn ta có ý định đến
- mục đích, ý định
=for the purpose of...+ nhằm mục đích...
=to serve a purpose+ đáp ứng một mục đích
=to what purpose?+ nhằm mục đích (ý định) gì?
=to the purpose+ có lợi cho mục đích, có lợi cho ý định; đúng lúc, phải lúc
- chủ định, chủ tâm
=on purpose+ cố tính, cố ý, có chủ tâm
- ý nhất định, tính quả quyết
=infirm of purpose+ không quả quyết
=of set purpose+ nhất định, quả quyết
=wanting in purpose+ không có ý nhất định, thiếu sự quả quyết
- kết quả
=to some purpose+ được phần nào kết quả
=to little purpose+ chẳng được kết quả là bao
=to no purpose+ chẳng được kết quả gì, vô ích
=to good purpose+ có kết quả tốt
* ngoại động từ
- có ý định
=he purposed coming; he purposed to come+ hắn ta có ý định đến
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
purpose
bạc ; chỉ định ; chủ ý ; chủ đích ; cuộc sống ; cố tình ; do ; dẹp ; dụng với ; dụng ; là mục tiêu ; lí do ; lửa ; mong muốn ; muc đích suy ; muốn gì ; mưu ; một mục dích ; một mục đích ; mục dích ; mục tiêu ; mục đich ; mục đích hết sức ; mục đích nào ; mục đích nào đó ; mục đích sống ; mục đích trước ; mục đích ; mục đích đó ; mục đính ; ng ; nghị ; nghị định ; nghị định đó ; quả quyết ; quả ; sắp đặt ; trận trước ; việc ; vụ mục đích ; ích của ; ích lợi gì hết ; ích lợi ; ý chí ; ý muốn ; ý ; ý định từ trước ; ý định ; ý đồ ; đích chung của ; đích của ; đích ; định ; ̣ ng ;
purpose
bạc ; chế ; chỉ định ; chủ ý ; chủ đích ; cuộc sống ; cố tình ; cố ; do ; dẹp ; dụng với ; dụng ; huỷ ; là mục tiêu ; lí do ; lửa ; mong muốn ; muc đích suy ; muốn gì ; mưu ; một mục dích ; một mục đích ; mục dích ; mục tiêu ; mục đich ; mục đích hết sức ; mục đích nào ; mục đích nào đó ; mục đích sống ; mục đích trước ; mục đích ; mục đích đó ; mục đính ; ng ; nghị ; nghị định ; nghị định đó ; nó ; quả quyết ; quả ; sắp đặt ; thiết ; toan ; trận trước ; việc ; vụ mục đích ; ích của ; ích lợi gì hết ; ích lợi ; ý chí ; ý muốn ; ý ; ý định từ trước ; ý định ; ý đồ ; đích chung của ; đích của ; đích ; đảm ; định ; ̣ ng ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
purpose aim; design; intent; intention
an anticipated outcome that is intended or that guides your planned actions
purpose function; role; use
what something is used for
purpose determination
the quality of being determined to do or achieve something; firmness of purpose
purpose aim; propose; purport
propose or intend
purpose resolve
reach a decision
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- nhiều mặt, mọi mặt; nhiều mục đích; vạn năng
- nhiều mặt, mọi mặt; nhiều mục đích; vạn năng
purpose
* danh từ
- mục đích, ý định
=for the purpose of...+ nhằm mục đích...
=to serve a purpose+ đáp ứng một mục đích
=to what purpose?+ nhằm mục đích (ý định) gì?
=to the purpose+ có lợi cho mục đích, có lợi cho ý định; đúng lúc, phải lúc
- chủ định, chủ tâm
=on purpose+ cố tính, cố ý, có chủ tâm
- ý nhất định, tính quả quyết
=infirm of purpose+ không quả quyết
=of set purpose+ nhất định, quả quyết
=wanting in purpose+ không có ý nhất định, thiếu sự quả quyết
- kết quả
=to some purpose+ được phần nào kết quả
=to little purpose+ chẳng được kết quả là bao
=to no purpose+ chẳng được kết quả gì, vô ích
=to good purpose+ có kết quả tốt
* ngoại động từ
- có ý định
=he purposed coming; he purposed to come+ hắn ta có ý định đến
- mục đích, ý định
=for the purpose of...+ nhằm mục đích...
=to serve a purpose+ đáp ứng một mục đích
=to what purpose?+ nhằm mục đích (ý định) gì?
=to the purpose+ có lợi cho mục đích, có lợi cho ý định; đúng lúc, phải lúc
- chủ định, chủ tâm
=on purpose+ cố tính, cố ý, có chủ tâm
- ý nhất định, tính quả quyết
=infirm of purpose+ không quả quyết
=of set purpose+ nhất định, quả quyết
=wanting in purpose+ không có ý nhất định, thiếu sự quả quyết
- kết quả
=to some purpose+ được phần nào kết quả
=to little purpose+ chẳng được kết quả là bao
=to no purpose+ chẳng được kết quả gì, vô ích
=to good purpose+ có kết quả tốt
* ngoại động từ
- có ý định
=he purposed coming; he purposed to come+ hắn ta có ý định đến
* danh từ
- tiểu thuyết luận đề
- tiểu thuyết luận đề
* tính từ
- có mục đích, có ý định
- có chủ định, chủ tâm
- có ý nhất định, quả quyết (người)
- có ý nghĩa, có tầm quan trọng
- có mục đích, có ý định
- có chủ định, chủ tâm
- có ý nhất định, quả quyết (người)
- có ý nghĩa, có tầm quan trọng
* danh từ
- sự có mục đích, sự có ý định
- sự có chủ định, sự chủ tâm
- sự có ý nhất định, sự quả quyết
- sự có ý nghĩa, sự có tầm quan trọng
- sự có mục đích, sự có ý định
- sự có chủ định, sự chủ tâm
- sự có ý nhất định, sự quả quyết
- sự có ý nghĩa, sự có tầm quan trọng
* phó từ
- chủ định, chủ tâm
- chủ định, chủ tâm
* tính từ
- để phục vụ cho một mục đích; để phục vụ cho một ý định
- có mục đích
- để phục vụ cho một mục đích; để phục vụ cho một ý định
- có mục đích
all purpose electronic computer
- (Tech) máy tính điện tử vạn năng, máy tính điện tử thông dụng
all-purpose computer
- (Tech) máy điện toán vạn năng/thông dụng
general-purpose computer
- (Tech) máy điện toán thường dụng
general-purpose register
- (Tech) bản ghi thườg dụng (trong bộ nhớ chính của đơn vị xử lý trung ương
general-purpose systems simulator (gpss)
- (Tech) bộ mô phỏng hệ thống thường dụng
* tính từ
- nhằm vào hai mục đích
- nhằm vào hai mục đích
* tính từ
- có nhiều công dụng, đa năng
- có nhiều công dụng, đa năng
* tính từ
- được làm ra cho một mục đích nhất định
- được làm ra cho một mục đích nhất định
- xem purposive
- xem purposive
* tính từ
- một mục đích; chuyên dùng
- một mục đích; chuyên dùng