EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

pump

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

pump
* danh từ
- giày nhảy (khiêu vũ)
- cái bơm, máy bơm
=hydraulic pump+ bơm thuỷ lực
- sự bơm; cú bơm
- mưu toan dò hỏi bí mật (của ai...); mưu toan moi tin tức (của ai); người có tài dò hỏi bí mật, người có tài moi tin tức
* ngoại động từ
- bơm
=to pump water out of a ship+ bơm nước ra khỏi con tàu
=to pump up a tyre+ bơm lốp xe
=to pump up a bicycle+ bơm xe đạp
=to pump a well dry+ bơm cạn giếng
- (nghĩa bóng) tuôn ra hàng tràng (những lời chửi rủa...)
=to pump abuses upon somebody+ chửi rủa như tát nước vào mặt ai
- (nghĩa bóng) dò hỏi, moi (tin tức, bí mật...); moi tin tức ở (ai)
=to pump a secret out of someone+ moi bí mật ở ai
- ((thường) động tính từ quá khứ) làm hết hơi, làm thở đứt hơi
=to be completely pumped by the climb+ trèo mệt đứt hơi
* nội động từ
- bơm, điều khiển máy bơm
- lên lên xuống xuống mau (phong vũ biểu)

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

pump
bình xăng ; bơm hút ; bơm mạnh ; bơm xăng ; bơm ; chứng tỏ ; cái bơm ; còn bơm ; cỗ máy bơm ; dung ; dầu nhớt ; hãy đẩy ; lên ; moi ; máy bơm ; nâng ; ném ; nạp ; pha ̉ i bơm ; tiếp năng ; xăng ; đổ xăng tiếp ; đổ xăng tiếp đi ; đổ ; ống bơm ;
pump
bình xăng ; bơm hút ; bơm mạnh ; bơm xăng ; bơm ; chứng tỏ ; cái bơm ; còn bơm ; cỗ máy bơm ; dung ; dầu nhớt ; hãy đẩy ; lên ; máy bơm ; nâng ; ném ; nạp ; pha ̉ i bơm ; tiếp năng ; xăng ; đổ xăng tiếp ; đổ xăng tiếp đi ; đổ ; ống bơm ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

pump heart; ticker
the hollow muscular organ located behind the sternum and between the lungs; its rhythmic contractions move the blood through the body

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- bơm hơi
dredger pump
* danh từ
- ống hút bùn; tàu hút bùn
* danh từ
- (kỹ thuật) bơm cung cấp
* danh từ
- bơm chữa cháy
* danh từ
- (kỹ thuật) bơm ép
* danh từ
- ống bơm
* danh từ
- (hàng hải) tay bơm (trên tàu thuỷ)
* ngoại động từ
- (thông tục) bắt (tay ai) rối rít, bắt (tay ai) thật lâu
* danh từ
- bơm hút cát
* danh từ
- (y học) cái thông dạ dày
-pump)
/'taiə'pʌmp/
* danh từ
- cái bơm lốp xe
* danh từ
- bơm chân không
water pump
* danh từ
- máy bơm nước
air pump
* danh từ
- thiết bị bơm hơi
* danh từ
- bơm tưới vườn
* danh từ
- máy bơm
* danh từ
- bánh lúa mạch đen
* danh từ
- phòng (tại một suối khoáng) có sẵn nước khoáng
* nội động từ
- (thông tục) đi đái, đi tiểu
* danh từ
- (thông tục) sự đi đái, đi tiểu
* danh từ
- sự bơm
* danh từ
- máy bơm chạy hơi nước
* danh từ
- bơm cứu hoả xách tay
* danh từ
- tuabin bơm
* danh từ
- bơm chạy bằng động cơ gió

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with P