English → Vietnamese
pulp
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
pulp
* danh từ
- (thực vật học) cơm thịt (trái cây)
- tuỷ (răng)
- lõi cây
- cục bột nhão, cục bùn nhão
- bột giấy
- quặng nghiền nhỏ nhào với nước
- ((thường) số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tạp chí giật gân (thường in bằng giấy xấu)
!to reduce to pulp
- nghiền nhão ra
* ngoại động từ
- nghiền nhão ra
- lấy phần ruột, xay vỏ (cà phê...)
* nội động từ
- nhão bét ra
- (thực vật học) cơm thịt (trái cây)
- tuỷ (răng)
- lõi cây
- cục bột nhão, cục bùn nhão
- bột giấy
- quặng nghiền nhỏ nhào với nước
- ((thường) số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tạp chí giật gân (thường in bằng giấy xấu)
!to reduce to pulp
- nghiền nhão ra
* ngoại động từ
- nghiền nhão ra
- lấy phần ruột, xay vỏ (cà phê...)
* nội động từ
- nhão bét ra
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
pulp
tuỷ ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
pulp mush
any soft or soggy mass
pulp flesh
a soft moist part of a fruit
pulp pulp magazine
an inexpensive magazine printed on poor quality paper
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- bột gỗ (làm giấy)
- bột gỗ (làm giấy)
* danh từ
- máy nghiền bột giấy
- máy nghiền bột giấy