English → Vietnamese
pseudo
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
pseudo
* tính từ
- giả, giả tạo, không chân thật, giả mạo, không thành thật
- giả, giả tạo, không chân thật, giả mạo, không thành thật
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
pseudo fake; faker; fraud; imposter; impostor; pretender; pseud; role player; sham; shammer
a person who makes deceitful pretenses
Other matches
Other phrases built from the same root.
pseudo-demand schedule
- (Econ) Biểu cầu-giả.
+ Mối quan hệ hàm số cho biết số tiền một cá nhân muốn thanh toán cho một loạt các đơn vị kế tiếp của một hàng hoá công cộng hoặc cho các đơn vị tiêu dùng kế tiếp của hàng hoá đó bởi các cá nhân khác (như kết quả sự tồn tại của một ngoại ứng có lợi).
+ Mối quan hệ hàm số cho biết số tiền một cá nhân muốn thanh toán cho một loạt các đơn vị kế tiếp của một hàng hoá công cộng hoặc cho các đơn vị tiêu dùng kế tiếp của hàng hoá đó bởi các cá nhân khác (như kết quả sự tồn tại của một ngoại ứng có lợi).
- xem pseud-
* danh từ
- thiên chúa giả hiệu
- thiên chúa giả hiệu
* tính từ
- kinh điển giả hiệu
- kinh điển giả hiệu
- đường giả dây xích
- giả vòng
- giả bù
- giả hội tụ
- giả xicloit
- giả mêtric
- giả mêtric hoá được
- giả pháp tuyến
- (máy tính) giả lệnh
- (logic học) giả câu
- giả mặt cầu
- giả tractric