English → Vietnamese
prune
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
prune
* ngoại động từ
- sửa, tỉa bớt, xén bớt
=to prune down a tree+ sửa cây, tỉa cây
=to prune off (away) branches+ xén cành, tỉa cành, chặt bớt cành
- (nghĩa bóng) cắt bớt, xén bớt, lược bớt (những phần thừa...)
* danh từ, ngoại động từ, (từ hiếm,nghĩa hiếm), (như) preen
- mận khô
- màu mận chín, màu đỏ tím
!prumes and prism
- cách nói nhỏ nhẻ õng ẹo
- sửa, tỉa bớt, xén bớt
=to prune down a tree+ sửa cây, tỉa cây
=to prune off (away) branches+ xén cành, tỉa cành, chặt bớt cành
- (nghĩa bóng) cắt bớt, xén bớt, lược bớt (những phần thừa...)
* danh từ, ngoại động từ, (từ hiếm,nghĩa hiếm), (như) preen
- mận khô
- màu mận chín, màu đỏ tím
!prumes and prism
- cách nói nhỏ nhẻ õng ẹo
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
prune
cắt tỉa ; lược ; trái mận bây giờ ;
prune
cắt tỉa ; lược ; trái mận bây giờ ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
prune clip; crop; cut back; dress; lop; snip; trim
cultivate, tend, and cut back the growth of
prune cut; rationalise; rationalize
weed out unwanted or unnecessary things
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự tỉa, sự xén bớt; sự chặt bớt
- sự cắt bớt, sự lược bớt
- sự tỉa, sự xén bớt; sự chặt bớt
- sự cắt bớt, sự lược bớt