English → Vietnamese
propound
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
propound
* ngoại động từ
- đề nghị, đề xuất, đưa ra để nghiên cứu (một vấn đề, một kế hoạch...)
- đưa chứng thực (bản chúc thư)
- đề nghị, đề xuất, đưa ra để nghiên cứu (một vấn đề, một kế hoạch...)
- đưa chứng thực (bản chúc thư)
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- người đề nghị, người đề xuất, người đưa ra (một vấn đề, một kế hoạch)
- người đưa chứng thực (bản chúc thư)
- người đề nghị, người đề xuất, người đưa ra (một vấn đề, một kế hoạch)
- người đưa chứng thực (bản chúc thư)