English → Vietnamese
presumable
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
presumable
* tính từ
- có thể được, có thể cho là đúng, có thể cầm bằng; có thể đoán chừng
- có thể được, có thể cho là đúng, có thể cầm bằng; có thể đoán chừng
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
presumable supposable; surmisable
capable of being inferred on slight grounds
Other matches
Other phrases built from the same root.
presumable
* tính từ
- có thể được, có thể cho là đúng, có thể cầm bằng; có thể đoán chừng
- có thể được, có thể cho là đúng, có thể cầm bằng; có thể đoán chừng
* ngoại động từ
- cho là, coi như là, cầm bằng là; đoán chừng
=I presume that he will do it+ tôi cho là nó sẽ làm việc đó
=I presume this decision to be final+ quyết định đó tôi cho là như là cuối cùng
* nội động từ
- dám, đánh bạo, mạo muội; may
=I presume to give you a piece of advice?+ tôi xin mạo muội góp vơi anh một ý được chăng?
- (+ on, upon) lợi dung, lạm dụng
=to presume upon someone's acquaitance+ lợi dụng sự quen biết với ai
=to presume on someoen's good naturer+ lợi dụng lòng tốt của ai
- tự phụ, quá tự tin
- cho là, coi như là, cầm bằng là; đoán chừng
=I presume that he will do it+ tôi cho là nó sẽ làm việc đó
=I presume this decision to be final+ quyết định đó tôi cho là như là cuối cùng
* nội động từ
- dám, đánh bạo, mạo muội; may
=I presume to give you a piece of advice?+ tôi xin mạo muội góp vơi anh một ý được chăng?
- (+ on, upon) lợi dung, lạm dụng
=to presume upon someone's acquaitance+ lợi dụng sự quen biết với ai
=to presume on someoen's good naturer+ lợi dụng lòng tốt của ai
- tự phụ, quá tự tin
* tính từ
- tự phụ, quá tự tin
- lợi dụng, lạm dụng
- tự phụ, quá tự tin
- lợi dụng, lạm dụng
* phó từ
- có thể đoán chừng; có thể được; có lẽ
- có thể đoán chừng; có thể được; có lẽ
- xem presume