EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

pressure

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

pressure
* danh từ
- sức ép, áp lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất
=atmospheric pressure+ áp suất quyển khí
=low pressure+ áp suất thấp
=under the pressure of public opinion+ dưới sức ép của dư luận quần chúng
=to bring pressure to bear upon somebody; to put pressure upon somebody+ (nghĩa bóng) dùng sức ép đối với ai
- sự đè nặng, sự ép buộc, sự thúc bách; cảnh quẩn bách
=financial pressure+ tài chính quẩn bách
- sự vội vã, sự cấp bách, sự gấp, sự khẩn cấp
=write hastily and under pressure+ viết vội vã trong hoàn cảnh cấp bách; bị ép buộc phải viết vội vã
- (điện học) ứng suất
!high pressure
- áp suất cao
- (nghĩa bóng) sự tích cực hết sức; sự hăng hái hết sức, sự khẩn trương hết sức
=to work at high pressure+ làm việc hết sức tích cực, làm việc hết sức khẩn trương hăng hái

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

pressure
a ; a ́ p lư ; a ́ p lưc ; buộc ; bắt buộc ; bị tức ; bị áp lực ; bị đè ; chịu áp ; căng thẳng ; cấp bách ; cầm máu ; dễ mà ; gây áp lực ; gây áp lực đối ; lư ; lư ̣ ; lực ; máu ; mạch máu ; nhanh nào ; nhanh ; nhiều áp lực ; nhịp tim ; nài ép ; nếu bị áp lực ; p ; sức nén ; sức ép ; sự ép buộc ; tăng áp lực ; tạo áp lực ; tải mà ; vào sức ép ; áp cao ; áp huyết ; áp lực hoàn toàn ; áp lực nào đè nặng ; áp lực quá ; áp lực rất ; áp lực tâm lý ; áp lực với ; áp lực ; áp lực đối ; áp suất không khí ; áp suất mà ; áp suất ; áp xuất ; áp ; ép buộc ; ép chặt ; ép ; đe ̀ a ; đeo ống thơ ; đoán nhanh ; đè lên ; đè nén áp lực ; đè nặng ; ́ p ; ấn chặt vào ; ấn ;
pressure
a ́ p lư ; a ́ p lưc ; buộc ; bắt buộc ; bị tức ; bị áp lực ; bị đè ; chịu áp ; căng thẳng ; cấp bách ; cầm máu ; dễ mà ; gây áp lực ; gây áp lực đối ; lư ; lực ; máu ; mạch máu ; nhanh nào ; nhanh ; nhiều áp lực ; nhịp tim ; nài ép ; nếu bị áp lực ; p lư ; p ; sức nén ; sức ép ; sự ép buộc ; tăng áp lực ; tạo áp lực ; tải mà ; vào sức ép ; yếu ; áp cao ; áp huyết ; áp lực hoàn toàn ; áp lực nào đè nặng ; áp lực quá ; áp lực rất ; áp lực tâm lý ; áp lực với ; áp lực ; áp lực đối ; áp suất không khí ; áp suất mà ; áp suất ; áp xuất ; áp ; ép buộc ; ép chặt ; ép ; đe ; đe ̀ a ; đeo ống thơ ; đoán nhanh ; đè nén áp lực ; ́ p lư ; ̣ p ; ấn chặt vào ; ấn ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

pressure force per unit area; pressure level
the force applied to a unit area of surface; measured in pascals (SI unit) or in dynes (cgs unit)
pressure press; pressing
the act of pressing; the exertion of pressure
pressure imperativeness; insistence; insistency; press
the state of demanding notice or attention
pressure pressure sensation
the somatic sensation that results from applying force to an area of skin
pressure air pressure; atmospheric pressure
the pressure exerted by the atmosphere
pressure coerce; force; hale; squeeze
to cause to do through pressure or necessity, by physical, moral or intellectual means :
pressure blackjack; blackmail
exert pressure on someone through threats

Other matches

Other phrases built from the same root.

blood pressure
* danh từ
- huyết áp
* tính từ
- có áp suất thấp
pressure
* danh từ
- sức ép, áp lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất
=atmospheric pressure+ áp suất quyển khí
=low pressure+ áp suất thấp
=under the pressure of public opinion+ dưới sức ép của dư luận quần chúng
=to bring pressure to bear upon somebody; to put pressure upon somebody+ (nghĩa bóng) dùng sức ép đối với ai
- sự đè nặng, sự ép buộc, sự thúc bách; cảnh quẩn bách
=financial pressure+ tài chính quẩn bách
- sự vội vã, sự cấp bách, sự gấp, sự khẩn cấp
=write hastily and under pressure+ viết vội vã trong hoàn cảnh cấp bách; bị ép buộc phải viết vội vã
- (điện học) ứng suất
!high pressure
- áp suất cao
- (nghĩa bóng) sự tích cực hết sức; sự hăng hái hết sức, sự khẩn trương hết sức
=to work at high pressure+ làm việc hết sức tích cực, làm việc hết sức khẩn trương hăng hái
* danh từ
- nồi nấu áp cao
* danh từ
- sự nấu áp cao
* danh từ
- cái đo áp
* danh từ
- nhóm người gây sức ép (đối với một chính phủ)
* ngoại động từ
- điều áp (làm điều hoà áp suất, nhiệt độ... trong máy bay...) ((thường) dạng bị động)
* danh từ
- áp lực chống lại
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đối áp
high pressure
* danh từ
- áp suất cao
pressure group
* danh từ
- nhóm người gây sức ép (đối với một chính phủ)
* danh từ
- điểm (máu chạy gần xương) có thể ép để chặn máu lại
* tính từ
- kín áp (mối ghép)
* danh từ
- sự gây sức ép, sự gây áp lực
- sự điều áp
* danh từ
- sự gây sức ép, sự gây áp lực
- sự điều áp
- xem pressurize
* danh từ
- áp suất rễ
* danh từ
- áp lực hơi

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with P