English → Vietnamese
pressing
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
pressing
* tính từ
- thúc bách, cấp bách, cấp thiết gấp
=pressing need+ điều cần gấp
- nài nỉ, nài ép
=a pressing invitation+ lời mời nài nỉ
- thúc bách, cấp bách, cấp thiết gấp
=pressing need+ điều cần gấp
- nài nỉ, nài ép
=a pressing invitation+ lời mời nài nỉ
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
pressing
bấm ; căng thẳng đến ; cấp bách ; cấp thiết ; cắn ; gấp ; hệ trọng rất ; kiện ; một ; nan ; như vậy ; nhấn ; nó ; thúc bách ; thúc ép ; thắc mắc ; thứ mà chúng ; trọng cần ; viê ̣ ; áp lực ; đang khóa ; đẩy ;
pressing
bấm ; căng thẳng đến ; cấp bách ; cấp thiết ; cắn ; gấp ; hệ trọng rất ; kiện ; nan ; nhấn ; thúc bách ; thúc ép ; thắc mắc ; thứ mà chúng ; trọng cần ; viê ̣ ; áp lực ; đang khóa ; đẩy ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
pressing press; pressure
the act of pressing; the exertion of pressure
pressing urgent
compelling immediate action
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- tủ com mốt (đựng quần áo)
- tủ com mốt (đựng quần áo)
-journalism) /'gʌtə,dʤə:nəlizm/
* danh từ
- bảo chải rẻ tiền, báo lá cải
* danh từ
- bảo chải rẻ tiền, báo lá cải
* danh từ
- máy láng bóng (vải, giấy)
* ngoại động từ
- láng bóng (vải, giấy)
- máy láng bóng (vải, giấy)
* ngoại động từ
- láng bóng (vải, giấy)
* danh từ
- sự láng bóng (vải, giấy)
- sự láng bóng (vải, giấy)
* danh từ
- máy ép dầu
- máy ép dầu
press campaign
* danh từ
- chiến dịch báo chí
- chiến dịch báo chí
press conference
* danh từ
- cuộc họp báo
- cuộc họp báo
press proof
* danh từ
- bản in th
- bản in th
press release
* danh từ
- lời tuyên bố phát cho các báo
- lời tuyên bố phát cho các báo
press run
* danh từ
- sự cho chạy máy in (để in cái gì)
- số lượng bản in ra
- sự cho chạy máy in (để in cái gì)
- số lượng bản in ra
* danh từ
- hãng thông tin, thông tấn xã
- hãng thông tin, thông tấn xã
* danh từ
- người phụ trách quảng cáo (của rạp gát...)
- người phụ trách quảng cáo (của rạp gát...)
* danh từ
- giường tủ (giường gập gọn lại thành tủ được)
- giường tủ (giường gập gọn lại thành tủ được)
* danh từ
- chỗ ngồi dành cho phóng viên (ở sân vận động trong các cuộc đấu bóng đá...)
- chỗ ngồi dành cho phóng viên (ở sân vận động trong các cuộc đấu bóng đá...)
press-button warfare
* danh từ
- chiến tranh bấm nút (tên lửa...)
- chiến tranh bấm nút (tên lửa...)
-clipping) /'pres,klipiɳ/
* danh từ
- bài báo cắt ra; đoạn báo cắt ra
* danh từ
- bài báo cắt ra; đoạn báo cắt ra
* danh từ
- người sửa bản tin
- người sửa bản tin
-clipping) /'pres,klipiɳ/
* danh từ
- bài báo cắt ra; đoạn báo cắt ra
* danh từ
- bài báo cắt ra; đoạn báo cắt ra
* danh từ
- khu vực nhà báo (ở nghị viện...)
- khu vực nhà báo (ở nghị viện...)
* danh từ
- (sử học) bọn đi bắt lính
- (sử học) bọn đi bắt lính
* danh từ
- luật báo chí
- luật báo chí
pressing
* tính từ
- thúc bách, cấp bách, cấp thiết gấp
=pressing need+ điều cần gấp
- nài nỉ, nài ép
=a pressing invitation+ lời mời nài nỉ
- thúc bách, cấp bách, cấp thiết gấp
=pressing need+ điều cần gấp
- nài nỉ, nài ép
=a pressing invitation+ lời mời nài nỉ
-press)
/'printiɳ printing-press/
* danh từ
- máy in
/'printiɳ printing-press/
* danh từ
- máy in
punch press
* danh từ
- máy rập đầu, máy đột rập
- máy rập đầu, máy đột rập
* danh từ
- cái ép vợt
- cái ép vợt
screw press
* danh từ
- (kỹ thuật) máy ép kiểu vít
- (kỹ thuật) máy ép kiểu vít
* danh từ
- máy đóng sách
- máy đóng sách
* tính từ
- giờ chót, cuối cùng (tin)
- giờ chót, cuối cùng (tin)
yellow press
* danh từ
- báo vàng
- báo vàng
press agency
* danh từ
- văn phòng quảng cáo
- hãng thông tin, thông tấn xã
- văn phòng quảng cáo
- hãng thông tin, thông tấn xã