English → Vietnamese
prejudicate
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
prejudicate
* ngoại động từ
- phán quyết khi chưa tra xét
- ức đoán
* tính từ
- ức đoán, thiên lệch
- phán quyết khi chưa tra xét
- ức đoán
* tính từ
- ức đoán, thiên lệch
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- định kiến, thành kiến, thiên kiến
=to have a prejudice against someone+ có thành kiến đối với ai
=to have a prejudice in favour of someone+ có định kiến thiên về ai
- mối hại, mối tổn hại, mối thiệt hại
=to the prejudice of+ làm thiệt hại cho
=without prejudice to+ không có gì tổn hại cho, không có gì thiệt hại cho
* ngoại động từ
- làm cho (ai) có định kiến, làm cho (ai) có thành kiến
=to prejudice someone against someone+ làm cho ai có thành kiến đối với ai
=to prejudice someone in favour of someone+ làm cho ai có định kiến thiên về ai
=to be prejudiced+ có định kiến, có thành kiến
- làm hại cho, làm thiệt cho
- định kiến, thành kiến, thiên kiến
=to have a prejudice against someone+ có thành kiến đối với ai
=to have a prejudice in favour of someone+ có định kiến thiên về ai
- mối hại, mối tổn hại, mối thiệt hại
=to the prejudice of+ làm thiệt hại cho
=without prejudice to+ không có gì tổn hại cho, không có gì thiệt hại cho
* ngoại động từ
- làm cho (ai) có định kiến, làm cho (ai) có thành kiến
=to prejudice someone against someone+ làm cho ai có thành kiến đối với ai
=to prejudice someone in favour of someone+ làm cho ai có định kiến thiên về ai
=to be prejudiced+ có định kiến, có thành kiến
- làm hại cho, làm thiệt cho
prejudicate
* ngoại động từ
- phán quyết khi chưa tra xét
- ức đoán
* tính từ
- ức đoán, thiên lệch
- phán quyết khi chưa tra xét
- ức đoán
* tính từ
- ức đoán, thiên lệch
* tính từ
- có thành kiến, biểu lộ thành kiến
- có thành kiến, biểu lộ thành kiến