English → Vietnamese
precariousness
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
precariousness
* danh từ
- tính tạm thời, tính không ổn định
- tính không chắc chắn, tính bấp bênh, tính mong manh; tính hiểm nghèo, tính gieo neo
- tính không có cơ sở chắc chắn
- tính tạm thời, tính không ổn định
- tính không chắc chắn, tính bấp bênh, tính mong manh; tính hiểm nghèo, tính gieo neo
- tính không có cơ sở chắc chắn
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
precariousness uncertainness; uncertainty
being unsettled or in doubt or dependent on chance
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- (pháp lý) tạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định
=precarious tenure+ quyền hưởng dụng tạm thời
- không chắc chắn, bấp bênh, mong manh; hiểm nghèo, gieo neo
=a precarious living+ cuộc sống bấp bênh
- không dựa trên cơ sở chắc chắn, coi bừa là đúng, liều
=a precarious statement+ lời tuyên bố không dựa trên cơ sở chắc chắn, lời tuyên bố liều
- (pháp lý) tạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định
=precarious tenure+ quyền hưởng dụng tạm thời
- không chắc chắn, bấp bênh, mong manh; hiểm nghèo, gieo neo
=a precarious living+ cuộc sống bấp bênh
- không dựa trên cơ sở chắc chắn, coi bừa là đúng, liều
=a precarious statement+ lời tuyên bố không dựa trên cơ sở chắc chắn, lời tuyên bố liều
precariousness
* danh từ
- tính tạm thời, tính không ổn định
- tính không chắc chắn, tính bấp bênh, tính mong manh; tính hiểm nghèo, tính gieo neo
- tính không có cơ sở chắc chắn
- tính tạm thời, tính không ổn định
- tính không chắc chắn, tính bấp bênh, tính mong manh; tính hiểm nghèo, tính gieo neo
- tính không có cơ sở chắc chắn
* phó từ
- <pháp> tạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định
- không chắc chắn, bấp bênh, mong manh; hiểm nghèo, gieo neo
- không dựa trên cơ sở chắc chắn, coi bừa là đúng, liều
- <pháp> tạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định
- không chắc chắn, bấp bênh, mong manh; hiểm nghèo, gieo neo
- không dựa trên cơ sở chắc chắn, coi bừa là đúng, liều