English → Vietnamese
pod
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
pod
* danh từ
- vỏ (quả đậu)
- kén (tằm)
- vỏ bọc trứng châu chấu
- cái rọ (bắt lươn)
* ngoại động từ
- bóc vỏ (quả đậu)
* nội động từ
- (thực vật học) có vỏ
* danh từ
- tốp (cá voi, chó biển...)
* ngoại động từ
- (chó biển...) thành tốp
- vỏ (quả đậu)
- kén (tằm)
- vỏ bọc trứng châu chấu
- cái rọ (bắt lươn)
* ngoại động từ
- bóc vỏ (quả đậu)
* nội động từ
- (thực vật học) có vỏ
* danh từ
- tốp (cá voi, chó biển...)
* ngoại động từ
- (chó biển...) thành tốp
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
pod
còn tàu ; hạt đậu ; trái đậu ; tàu ;
pod
còn tàu ; hạt đậu ; trái đậu ; tàu ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
pod cod; seedcase
the vessel that contains the seeds of a plant (not the seeds themselves)
pod seedpod
a several-seeded dehiscent fruit as e.g. of a leguminous plant
pod fuel pod
a detachable container of fuel on an airplane
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- vỏ đậu
- vỏ đậu
* tính từ
- có vỏ
- (nghĩa bóng) giàu có, khá giả
- có vỏ
- (nghĩa bóng) giàu có, khá giả
-pod)
/'sætinpɔd/
* danh từ
- cây cải âm
/'sætinpɔd/
* danh từ
- cây cải âm
- hình thái ghép có nghĩa là chân; cuống
- podagra
- bệnh gút chân
- podeon
- cuống bụng (côn trùng)
- hình thái ghép có nghĩa là chân; cuống
- podagra
- bệnh gút chân
- podeon
- cuống bụng (côn trùng)
- podagra
- bệnh gút chân
- podeon
- cuống bụng (côn trùng)
- hình thái ghép có nghĩa là chân; cuống
- podagra
- bệnh gút chân
- podeon
- cuống bụng (côn trùng)