English → Vietnamese
planning
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
planning
* danh từ
- sự lập kế hoạch (cho cái gì)
- sự quy hoạch thành phố
- sự lập kế hoạch (cho cái gì)
- sự quy hoạch thành phố
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
planning
bàn tính ; chuẩn bị cho ; chuẩn bị ; chuẩn ; chính ; có kế hoạch ; có những kế hoạch ; có tính ; dành ; dự tính một kế hoạch ; dự ; dự định ; hoạch hóa ; hoạch ; hoạch đình ; hoạch định ; hoạch định đó ; khủng bố ; kê ́ hoa ̣ ch ; kế hoạch cho ; kế hoạch hoá ; kế hoạch hóa ; kế hoạch và ; kế hoạch ; kế họach ; lên kế hoạch cho ; lên kế hoạch làm ; lên kế hoạch ; lên kế ; lập dự án ; lập kế hoạch ; lập kết hoạch ; lập kể hoạch ; lập mưu ; lập một kế hoạch ; lập ; m ; mong ; mưu tính ; mưu ; một kế hoạch ; nghĩ ngợi ; phải bàn tính ; quay ; quy hoạch ; ra ; sắp xếp ; sắp ; sống ; thân ; thể ; thực hiện ; toan tính ; tính ; tối nay ; tổ chức ; việc dự trù ; và dự tính ; vạch kế hoạch cho ; vạch kế hoạch ; vạch ra kế hoạch ; vạch ra ; vạch định ; âm mưu nhiê ; âm mưu ; đang lập kế hoạch ; đem ; đã vạch ra kế hoạch ; định làm ; định lên kế hoạch tổ chức ; định tổ chức ; định ; ủ ;
planning
bàn tính ; chuẩn bị cho ; chuẩn bị ; chuẩn ; chính ; có kế hoạch ; có những kế hoạch ; có tính ; dành ; dự tính một kế hoạch ; dự định ; hoạch hóa ; hoạch ; hoạch đình ; hoạch định ; hoạch định đó ; khủng bố ; kê ́ hoa ̣ ch ; kế hoạch cho ; kế hoạch hoá ; kế hoạch hóa ; kế hoạch và ; kế hoạch ; kế họach ; lên kế hoạch cho ; lên kế hoạch làm ; lên kế hoạch ; lên kế ; lập dự án ; lập kế hoạch ; lập kết hoạch ; lập kể hoạch ; lập mưu ; lập một kế hoạch ; m tro ; mong ; mưu tính ; mưu ; một kế hoạch ; nghĩ ngợi ; này thế ; phải bàn tính ; quay ; quy hoạch ; sắp xếp ; sắp ; sống ; thân ; thế ; thể ; toan tính ; tính ; tổ chức ; viê ; việc dự trù ; và dự tính ; vạch kế hoạch cho ; vạch kế hoạch ; vạch ra kế hoạch ; vạch ra ; vạch định ; vậy ; âm mưu nhiê ; âm mưu ; đang lập kế hoạch ; đem ; đã vạch ra kế hoạch ; định làm ; định tổ chức ; định ; ủ ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
planning preparation; provision
the cognitive process of thinking about what you will do in the event of something happening
Other matches
Other phrases built from the same root.
family planning
* danh từ
- sự kế hoạch hoá sinh đẻ; sự sinh đẻ có kế hoạch
- sự kế hoạch hoá sinh đẻ; sự sinh đẻ có kế hoạch
ground plan
* danh từ
- (kiến trúc) sơ đồ mặt bằng
- đề cương ((cũng) ground plot)
- (kiến trúc) sơ đồ mặt bằng
- đề cương ((cũng) ground plot)
* tính từ
- có kế hoạch
=planned production+ sản xuất có kế hoạch
- có kế hoạch
=planned production+ sản xuất có kế hoạch
* ngoại động từ
- sắp đặt trước; đặt kế hoạch trước
- sắp đặt trước; đặt kế hoạch trước
town planning
* danh từ
- quy hoạch thành phố
- quy hoạch thành phố
access plan
- (Tech) kế hoạch truy cập
contingency plan
- (Tech) kế hoạch phòng bất ngờ
development planning
- (Econ) Hoạch định phát triển; Lập kế hoạch phát triển.
+ Một kế hoạch với một loạt các mục tiêu nhằm phát triển tiềm năng kinh tế và xã hội của toàn bộ nền kinh tế hay một vùng nhất định.
+ Một kế hoạch với một loạt các mục tiêu nhằm phát triển tiềm năng kinh tế và xã hội của toàn bộ nền kinh tế hay một vùng nhất định.
economic planning
- (Econ) Hoạch định kinh tế.
+ Sự phối hợp một các có tổ chức các hoạt động kinh tế.
+ Sự phối hợp một các có tổ chức các hoạt động kinh tế.
indicative planning
- (Econ) Kế hoạch hoá chỉ dẫn.
+ Việc sử dụng các mục tiêu được xác định từ trung ương để phối hợp các kế hoạch sản lượng, ĐẦU TƯ CỦA KHU VỰC CÔNG CỘNG và đầu tư tư nhân.
+ Việc sử dụng các mục tiêu được xác định từ trung ương để phối hợp các kế hoạch sản lượng, ĐẦU TƯ CỦA KHU VỰC CÔNG CỘNG và đầu tư tư nhân.
keynes plan
- (Econ) Kế hoạch Keynes.
+ Bộ tài chính Anh đưa ra những đề nghị về việc thiết lập một liên minh Thanh toán Bù trừ quốc tế tại Hội nghị Tài chính và tiền tệ của Liên hợp quốc ở BRETTON WOOD, New Hampshire năm 1944. John Maynard Keynes là người chịu trách nhiệm chủ yếu về việc tạo lập các đề nghị đó nên được gọi chung là Kế hoạch Keynes.
+ Bộ tài chính Anh đưa ra những đề nghị về việc thiết lập một liên minh Thanh toán Bù trừ quốc tế tại Hội nghị Tài chính và tiền tệ của Liên hợp quốc ở BRETTON WOOD, New Hampshire năm 1944. John Maynard Keynes là người chịu trách nhiệm chủ yếu về việc tạo lập các đề nghị đó nên được gọi chung là Kế hoạch Keynes.
marshall plan
- (Econ) Kế hoạch Marshall
+ Xem EUROPEAN RECOVERY PROGRAMME.
+ Xem EUROPEAN RECOVERY PROGRAMME.
planning programming budgeting system (ppbs)
- (Econ) Hệ thống lập ngân sách theo chương trình kế hoạch hoá.
+ Xem OUTPUT BUDGETING
+ Xem OUTPUT BUDGETING
white plan
- (Econ) Kế hoạch White.
+ Kế hoạch của Mỹ cho Quỹ ổn định quốc tế được đề xuất tại hội nghị tài chính và tiền tệ Liên hợp quốc tổ chức tại Bretton Woods, New Hampshire năm 1944.
+ Kế hoạch của Mỹ cho Quỹ ổn định quốc tế được đề xuất tại hội nghị tài chính và tiền tệ Liên hợp quốc tổ chức tại Bretton Woods, New Hampshire năm 1944.
american plan
- (Mỹ) phí khách sạn
* danh từ
- việc kế hoạch hoá thành phố / đô thị
- việc kế hoạch hoá thành phố / đô thị
* danh từ
- sơ đồ tầng lầu
- sơ đồ tầng lầu
* tính từ
- không vách ngăn, ít vách ngăn (nhà)
- không vách ngăn, ít vách ngăn (nhà)
- hình thái ghép chỉ vận động, có thể vận động
- planospore
- bào tử động
- hình thái ghép có nghĩa là phẳng
= plano-concave+phẳng - lồi
- hình thái ghép chỉ vận động, có thể vận động
- planospore
- bào tử động
- hình thái ghép có nghĩa là phẳng
= plano-concave+phẳng - lồi
- planospore
- bào tử động
- hình thái ghép có nghĩa là phẳng
= plano-concave+phẳng - lồi
- hình thái ghép chỉ vận động, có thể vận động
- planospore
- bào tử động
- hình thái ghép có nghĩa là phẳng
= plano-concave+phẳng - lồi
planning
* danh từ
- sự lập kế hoạch (cho cái gì)
- sự quy hoạch thành phố
- sự lập kế hoạch (cho cái gì)
- sự quy hoạch thành phố
planning permission
* danh từ
- giấy phép xây dựng
- giấy phép xây dựng