English → Vietnamese
pillow
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
pillow
* danh từ
- gối
- (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối
!to take counsel of one's pillow
- nằm vắt tay lên trán mà suy nghĩ
* ngoại động từ
- kê (cái gì) lên bằng gối; gối (đầu...) lên (cái gì)
* nội động từ
- gối lên
- gối
- (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối
!to take counsel of one's pillow
- nằm vắt tay lên trán mà suy nghĩ
* ngoại động từ
- kê (cái gì) lên bằng gối; gối (đầu...) lên (cái gì)
* nội động từ
- gối lên
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
pillow
chiếc gối ; cái gối ; gô ; gô ́ ; gối nhé ; gối sao ; gối ; gối đầu ; hă ̀ ng ; m ; ngủ ; nệm ;
pillow
chiếc gối ; cái gối ; gô ; gô ́ ; gối nhé ; gối sao ; gối ; gối đầu ; hă ̀ ng ; ngủ ; nệm ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
pillow rest
rest on or as if on a pillow
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- gối nhồi hublông (để dễ ngủ)
- gối nhồi hublông (để dễ ngủ)
* danh từ
- (kỹ thuật) ổ đỡ, ổ tì; đệm, gối tựa
- (kỹ thuật) ổ đỡ, ổ tì; đệm, gối tựa
-slip) /'pilouslip/
* danh từ
- áo gối
* danh từ
- áo gối
* danh từ
- cuộc ném nhau bằng gối
=to have a pillow-fight+ lấy gối ném nhau
- cuộc ném nhau bằng gối
=to have a pillow-fight+ lấy gối ném nhau
* danh từ
- mặt gối rời; khăn phủ gối
- mặt gối rời; khăn phủ gối
-slip) /'pilouslip/
* danh từ
- áo gối
* danh từ
- áo gối