EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

penciller

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

penciller
* danh từ
- (từ lóng) tay đánh cá ngựa chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê)
- người giúp việc cho tay đánh cá ngựa chuyên nghiệp

Other matches

Other phrases built from the same root.

* ngoại động từ
- đánh dấu bằng bút chì xanh; chữa bằng bút chì xanh, gạch bằng bút chì xanh
- kiểm duyệt
pencil sharpener
* danh từ
- cái gọt bút chì
* danh từ
- hộp đựng bút chì
* danh từ
- cán cầm bút chì, bút chì máy
* danh từ
- (từ lóng) tay đánh cá ngựa chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê)
- người giúp việc cho tay đánh cá ngựa chuyên nghiệp
penciller
* danh từ
- (từ lóng) tay đánh cá ngựa chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê)
- người giúp việc cho tay đánh cá ngựa chuyên nghiệp
* danh từ
- bút chì đá
electron pencil
- (Tech) chùm điện tử
* danh từ
- bút chì để sao chép
lead pencil
* danh từ
- bút chì
* tính từ
- viết bằng bút chì, vẽ bút chì
* danh từ
- tác phẩm (tranh, bản viết) vẽ bằng bút chì
- xem penciled
- xem penciling
propelling pencil
* danh từ
- bút chì bấm (xoay)

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with P