English → Vietnamese
attitude
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
attitude
* danh từ
- thái độ, quan điểm
=one's attitude towards a question+ quan điểm đối với một vấn đề
=an attitude of mind+ quan điểm cách nhìn
- tư thế, điệu bộ, dáng dấp
=in a listening attitude+ với cái dáng đang nghe
=to strike an attitude+ làm điệu bộ không tự nhiên (như ở sân khấu)
- thái độ, quan điểm
=one's attitude towards a question+ quan điểm đối với một vấn đề
=an attitude of mind+ quan điểm cách nhìn
- tư thế, điệu bộ, dáng dấp
=in a listening attitude+ với cái dáng đang nghe
=to strike an attitude+ làm điệu bộ không tự nhiên (như ở sân khấu)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
attitude
chú ý thái độ ; cách tử ; cách ứng xử ; có thái độ ; của ; cứ khăng khăng ấy ; hiệu ; khắc nữa ; kiểu cách ; làm lại ; lý ; lạc quan đấy ; lập trường ; mi ̀ nh a ; mỏi ; ngoài ; nhân sinh quan ; phong cách ; quan điểm của ; quan điểm ; t tha ́ i đô ; tha ; tha ́ i đô ; thái ; thái độ của cháu ; thái độ của mày đấy ; thái độ lớn lối ; thái độ sống ; thái độ ; thái độ đấy ; tiền đó khó ; tiểu khu của ; trạng ; tỏ thái độ ; tỏ thái độ à ; về thái độ ; về tác phong đó ; điều sắc nhọn ; đề ; động ; ̣ t tha ́ i đô ;
attitude
chú ý thái độ ; cách tử tế ; cách tử ; cách ứng xử ; có thái độ ; cứ khăng khăng ấy ; hiệu ; khắc nữa ; kiểu cách ; liê ; làm lại ; lạc quan đấy ; lập trường ; mi ̀ nh a ; mỏi ; ngoài ; nhân sinh quan ; phong cách ; quan điểm ; t tha ́ i đô ; tha ; tha ́ i đô ; thái ; thái độ của cháu ; thái độ của mày đấy ; thái độ lớn lối ; thái độ sống ; thái độ ; thái độ đấy ; trạng ; tỏ thái độ ; tỏ thái độ à ; vẻ ; về thái độ ; về thái độ đó ; về tác phong đó ; điều sắc nhọn ; đô ; đề ; động ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
attitude mental attitude
a complex mental state involving beliefs and feelings and values and dispositions to act in certain ways
attitude position; posture
the arrangement of the body and its limbs
Other matches
Other phrases built from the same root.
attitude
* danh từ
- thái độ, quan điểm
=one's attitude towards a question+ quan điểm đối với một vấn đề
=an attitude of mind+ quan điểm cách nhìn
- tư thế, điệu bộ, dáng dấp
=in a listening attitude+ với cái dáng đang nghe
=to strike an attitude+ làm điệu bộ không tự nhiên (như ở sân khấu)
- thái độ, quan điểm
=one's attitude towards a question+ quan điểm đối với một vấn đề
=an attitude of mind+ quan điểm cách nhìn
- tư thế, điệu bộ, dáng dấp
=in a listening attitude+ với cái dáng đang nghe
=to strike an attitude+ làm điệu bộ không tự nhiên (như ở sân khấu)
risk attitude
- (Econ) Thái độ đối với rủi ro.