English → Vietnamese
asylum
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
asylum
* danh từ
- viện cứu tế
=orphan asylum+ viện cứu tế trẻ mồ côi
=asylum for the aged+ viện an dưỡng cho người già
- nhà thương điên, bệnh viện tinh thần kinh ((cũng) clunatic asylum)
- nơi trú ẩn, nơi ẩn náu; nơi nương náu
=to offord asylum to someone+ cho ai nương náu
- viện cứu tế
=orphan asylum+ viện cứu tế trẻ mồ côi
=asylum for the aged+ viện an dưỡng cho người già
- nhà thương điên, bệnh viện tinh thần kinh ((cũng) clunatic asylum)
- nơi trú ẩn, nơi ẩn náu; nơi nương náu
=to offord asylum to someone+ cho ai nương náu
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
asylum
bệnh viện tâm thần ; cư trú ; hắn ; nhà thương điên ; nơi ẩn nấp ; thương điên ; trú ; trại tâm thần ; tâm thần ; tị nạn ; tục tị nạn ; xin tị nạn ;
asylum
bệnh viện tâm thần ; cư trú ; nhà thương điên ; nơi ẩn nấp ; thương điên ; trú ; trại tâm thần ; tâm thần ; tị nạn ; tục tị nạn ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
asylum refuge; sanctuary
a shelter from danger or hardship
asylum insane asylum; institution; mental home; mental hospital; mental institution; psychiatric hospital
a hospital for mentally incompetent or unbalanced person
Other matches
Other phrases built from the same root.
lunatic asylum
* danh từ
- nhà thương điên, bệnh viện tinh thần kinh
- nhà thương điên, bệnh viện tinh thần kinh
insane asylum
* danh từ
- nhà thương điên, dưỡng trí viện, bệnh viện tâm thần
- nhà thương điên, dưỡng trí viện, bệnh viện tâm thần
political asylum
* danh từ
- quyền tị nạn chính trị
- quyền tị nạn chính trị