English → Vietnamese
operationalism
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
operationalism
* danh từ
- thao tác luận
- thao tác luận
Other matches
Other phrases built from the same root.
caesarian operation
* danh từ
- (y học) thủ thuật mở tử cung, thủ thuật Xê-gia
- (y học) thủ thuật mở tử cung, thủ thuật Xê-gia
* danh từ
- sự hợp tác, sự cộng tác, sự chung sức
!in co-operation with
- cộng tác với
- sự hợp tác, sự cộng tác, sự chung sức
!in co-operation with
- cộng tác với
and operation
- (Tech) phép toán VÀ
arithmetic operation
- (Tech) phép toán số học
auxiliary operation
- (Tech) phép toán phụ; điều hành phụ
batch operation
- (Tech) vận hành theo lô
carry operation
- (Tech) phép toán mang sang
complement operation
- (Tech) phép toán bù
computer operation
- (Tech) điều hành máy điện toán, vận hành máy điện toán
concurrent operation
- (Tech) vận hành đồng thời; phép toán đồng thời
conditional operation
- (Tech) vận hành tùy điều kiện
continuous operation
- (Tech) vận hành liên tục
cryogenic operation
- (Tech) vận hành siêu hàn
destructive read operation
- (Tech) vận hành đọc phá hủy
full operation
- (Tech) vận hành trọn vẹn
economic co-operation administration
- (Econ) Cơ quan Hợp tác kinh tế.
+ Một cơ quan viện trợ kinh tế, thành lập năm 1948 do Đạo luật Trợ giúp nước ngoài của Mỹ, quản lý KẾ HOẠCH MARSHALL đối với việc phục hồi kinh tế Châu Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai.
+ Một cơ quan viện trợ kinh tế, thành lập năm 1948 do Đạo luật Trợ giúp nước ngoài của Mỹ, quản lý KẾ HOẠCH MARSHALL đối với việc phục hồi kinh tế Châu Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai.
european monetary co-operation fund
- (Econ) Quỹ hợp tác Tiền tệ Châu ÂU.
+ Một quỹ đặc biệt của EC hình thành năm 1973 nhằm áp dụng HIỆP ĐỊNH BASLE 1972, hiệp định này quy định các mức dao động trong trao đổi của các đồng tiền được quản lý, đựoc biết đến như con rắn tiền tệ châu Âu.
+ Một quỹ đặc biệt của EC hình thành năm 1973 nhằm áp dụng HIỆP ĐỊNH BASLE 1972, hiệp định này quy định các mức dao động trong trao đổi của các đồng tiền được quản lý, đựoc biết đến như con rắn tiền tệ châu Âu.
international development co-operation agency (id)
- (Econ) Tổ chức hợp tác phát triển quốc tế.
+ Một tổ chức hành chính được thành lập năm 1970 nhằm giám sát tất cả các hình thức trợ giúp của Mỹ đối với các nước chậm phát triển, bao gồm tiền viện trợ nước ngoài, các khoản cho vay ưu đãi, viện trợ lương thực, thực phẩm theo Luật công chúng 480, trợ giúp kỹ thuật và chuyển giao nhân lực (ví dụ như các Đội quân gìn giữ hoà bình).
+ Một tổ chức hành chính được thành lập năm 1970 nhằm giám sát tất cả các hình thức trợ giúp của Mỹ đối với các nước chậm phát triển, bao gồm tiền viện trợ nước ngoài, các khoản cho vay ưu đãi, viện trợ lương thực, thực phẩm theo Luật công chúng 480, trợ giúp kỹ thuật và chuyển giao nhân lực (ví dụ như các Đội quân gìn giữ hoà bình).
organization of economic co-operation and development (oecd)
- (Econ) Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế.
+ Là một tổ chức liên chinh phủ được thành lập năm 1961 để thay thế và mở rộng tổ chức hợp tác kinh tế châu âu (OEEC) theo các điều khoản của cong ước ký tại Paris năm 1960 bởi các nước thành viên ban đầu của OEEC gồm Canada, Tây ban nha và Mỹ.
+ Là một tổ chức liên chinh phủ được thành lập năm 1961 để thay thế và mở rộng tổ chức hợp tác kinh tế châu âu (OEEC) theo các điều khoản của cong ước ký tại Paris năm 1960 bởi các nước thành viên ban đầu của OEEC gồm Canada, Tây ban nha và Mỹ.
operationalism
* danh từ
- thao tác luận
- thao tác luận
- vận trù học
- vận trù học