English → Vietnamese
ooze
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
ooze
* danh từ
- bùn sông, bùn cửa biển
- nước vỏ sồi (để thuộc da)
- sự rỉ nước
- nước rỉ ra
* ngoại động từ
- rỉ ra (ẩm)
- đưa ra, phát ra (tin tức)
* nội động từ
- rỉ ra
- (nghĩa bóng) (+ out, away) tiết lộ, lộ ra
=secret oozed out+ sự bí mật bị lộ
- (+ out, away) biến dần mất, tiêu tan dần
=his courage is oozing away+ lòng can đảm của hắn biến dần mất
- bùn sông, bùn cửa biển
- nước vỏ sồi (để thuộc da)
- sự rỉ nước
- nước rỉ ra
* ngoại động từ
- rỉ ra (ẩm)
- đưa ra, phát ra (tin tức)
* nội động từ
- rỉ ra
- (nghĩa bóng) (+ out, away) tiết lộ, lộ ra
=secret oozed out+ sự bí mật bị lộ
- (+ out, away) biến dần mất, tiêu tan dần
=his courage is oozing away+ lòng can đảm của hắn biến dần mất
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
ooze
rỉ dịch ; rỉ ra ;
ooze
rỉ dịch ; rỉ ra ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
ooze goo; gook; goop; guck; gunk; muck; slime; sludge
any thick, viscous matter
ooze oozing; seepage
the process of seeping
ooze seep
pass gradually or leak through or as if through small openings
ooze exudate; exude; ooze out; transude
release (a liquid) in drops or small quantities
Other matches
Other phrases built from the same root.
ooze
* danh từ
- bùn sông, bùn cửa biển
- nước vỏ sồi (để thuộc da)
- sự rỉ nước
- nước rỉ ra
* ngoại động từ
- rỉ ra (ẩm)
- đưa ra, phát ra (tin tức)
* nội động từ
- rỉ ra
- (nghĩa bóng) (+ out, away) tiết lộ, lộ ra
=secret oozed out+ sự bí mật bị lộ
- (+ out, away) biến dần mất, tiêu tan dần
=his courage is oozing away+ lòng can đảm của hắn biến dần mất
- bùn sông, bùn cửa biển
- nước vỏ sồi (để thuộc da)
- sự rỉ nước
- nước rỉ ra
* ngoại động từ
- rỉ ra (ẩm)
- đưa ra, phát ra (tin tức)
* nội động từ
- rỉ ra
- (nghĩa bóng) (+ out, away) tiết lộ, lộ ra
=secret oozed out+ sự bí mật bị lộ
- (+ out, away) biến dần mất, tiêu tan dần
=his courage is oozing away+ lòng can đảm của hắn biến dần mất
sea ooze
* danh từ
- cặn muối (ở ruộng muối, để làm phân bón)
- cặn muối (ở ruộng muối, để làm phân bón)