English → Vietnamese
assets
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
assets
- (toán kinh tế) tài sản; tiền có
- fixed a. tài sản cố định
- personal a. động sản
- real a.bất động sản
- fixed a. tài sản cố định
- personal a. động sản
- real a.bất động sản
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
assets
các tài sản ; cải ; của cải ; gia tài của ; giá trị ; hết thiết ; hết tài sản ; những tài sản của ; những tài sản ; sản của chính mình ; sản ; sử dụng ; thuộc tính ; tài chánh ; tài chính ; tài nguyên ; tài sản kia mà ; tài sản kia ; tài sản này ; tài sản quý ; tài sản ; tài ;
assets
các tài sản ; cải ; của cải ; gia tài của ; giá trị ; hết thiết ; hết tài sản ; những tài sản của ; những tài sản ; sản của chính mình ; sản ; sử dụng ; thuộc tính ; tài chánh ; tài chính ; tài nguyên ; tài sản kia mà ; tài sản kia ; tài sản này ; tài sản quý ; tài sản ; tài ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
asset stripping
- (Econ) Tước đoạt tài sản.
+ Việc một công ty thôn tính bán những tài sản của CÔNG TY NẠN NHÂN sau khi thu mua. Điều này có thể thực hiện để có mức lợi nhuận đáng kể khi tài sản đã bị đánh giá thấp ở SỎ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN.
+ Việc một công ty thôn tính bán những tài sản của CÔNG TY NẠN NHÂN sau khi thu mua. Điều này có thể thực hiện để có mức lợi nhuận đáng kể khi tài sản đã bị đánh giá thấp ở SỎ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN.
asset stocks and services flows
- (Econ) Dữ trữ tài sản và luồng dịch vụ.
capital asset
- (Econ) Tài sản vốn.
+ Một tài sản không được mua bán như một phần của công việc kinh doanh hàng ngày. Ví dụ: nhà xưởng, máy móc, đất đai hoặc chứng khoán.
+ Một tài sản không được mua bán như một phần của công việc kinh doanh hàng ngày. Ví dụ: nhà xưởng, máy móc, đất đai hoặc chứng khoán.
capital asset pricing model
- (Econ) Mô hình định giá Tài sản vốn.
+ Mô hình ra đời vào những năm 1960 và đưa ra một dạng cụ thể của khái niệm chung về sự đánh đổi giữa rủi ro và lợi tức.
+ Mô hình ra đời vào những năm 1960 và đưa ra một dạng cụ thể của khái niệm chung về sự đánh đổi giữa rủi ro và lợi tức.
current assets
- (Econ) Tài sản lưu động.
+ Gồm 3 loại tài sản chính: 1)Dự trữ bao gồm các hàng hoá đã được hoàn thiện, đang được sản xuất và các nguyên vật liệu thô. 2)Khoản tiền sẽ thu được hay khoản nợ ngắn hạn. 3)Tiền mặt và đầu tư ngắn hạn.
+ Gồm 3 loại tài sản chính: 1)Dự trữ bao gồm các hàng hoá đã được hoàn thiện, đang được sản xuất và các nguyên vật liệu thô. 2)Khoản tiền sẽ thu được hay khoản nợ ngắn hạn. 3)Tiền mặt và đầu tư ngắn hạn.
efficient asset market
- (Econ) Thị trường tài sản có hiệu dụng/ hiệu quả.
eligible asset ratio
- (Econ) Tỷ số tài sản dự trữ.
+ Xem RESERVE ASSET RATIO.
+ Xem RESERVE ASSET RATIO.
fixed asset
- (Econ) Tài sản cố định.
+ Bất kỳ tài sản vốn phi tài chính nào của công ty có tuổi thọ khá dài, chuyên dùng cho các quá trình sản xuất nhất định và chi phí của nó thườn được trang trải chỉ sau một thời kỳ hoạt động tương đối dài, ví dụ như máy móc, nhà xưởng.
+ Bất kỳ tài sản vốn phi tài chính nào của công ty có tuổi thọ khá dài, chuyên dùng cho các quá trình sản xuất nhất định và chi phí của nó thườn được trang trải chỉ sau một thời kỳ hoạt động tương đối dài, ví dụ như máy móc, nhà xưởng.
intangible assets
- (Econ) Tài sản vô hình.
+ Xem TANGIBLE ASSETS, GOODWILL.
+ Xem TANGIBLE ASSETS, GOODWILL.
liquid asset
- (Econ) Tài sản dễ hoán chuyển; Tài sản lỏng; tài sản dễ thanh tiêu .
+ Xem LIQUIDITY.
+ Xem LIQUIDITY.
liquid assets ratio
- (Econ) Tỷ lệ tài sản dễ hoán chuyển.
quick assets ratio
- (Econ) Tỷ lệ tài sản dễ chuyển hoán.
+ Đây là tỷ số tài sản dễ chuyển hoán với số nợ hiện đại. Tài sản dễ chuyển hoán là tiền mặt, phần lớn các đầu tư có kỳ hạn có thể thực hiện nhanh chóng và tài khoản các khoản phải thu trừ nợ khó đòi.
+ Đây là tỷ số tài sản dễ chuyển hoán với số nợ hiện đại. Tài sản dễ chuyển hoán là tiền mặt, phần lớn các đầu tư có kỳ hạn có thể thực hiện nhanh chóng và tài khoản các khoản phải thu trừ nợ khó đòi.
reserve assets ratio
- (Econ) Tỷ lệ tài sản dự trữ.
+ Là tỷ lệ tối thiểu mà tất cả các ngân hàng và các CÔNG TY TÀI CHÍNH có quy mô lớn hơn hoạt động tại Anh trong thời gian từ 1971 đến 1981 phải duy trì giữa các tài sản được xác định là hợp lệ và các khoản nợ được xác định bằng cách tương tự là hợp lệ.
+ Là tỷ lệ tối thiểu mà tất cả các ngân hàng và các CÔNG TY TÀI CHÍNH có quy mô lớn hơn hoạt động tại Anh trong thời gian từ 1971 đến 1981 phải duy trì giữa các tài sản được xác định là hợp lệ và các khoản nợ được xác định bằng cách tương tự là hợp lệ.
tangible assets
- (Econ) Tài sản hữu hình.
+ Các tài sản vật chất như nhà máy, máy móc, có thể được phân biệt với tài sản vô hình như giá trị của một bằng phát minh hay tiếng tăm của một công ty.
+ Các tài sản vật chất như nhà máy, máy móc, có thể được phân biệt với tài sản vô hình như giá trị của một bằng phát minh hay tiếng tăm của một công ty.
non performings assets
- (Econ) Những tài sản không sinh lợi.
quasiliquid asset
- (Econ) Tài sản bán thanh toán.
assets motives
- (Econ) Những động cơ tài sản.
* danh từ
- thủ đoạn mua rẻ một công ty đang bị trắc trở về vốn liếng, rồi đem bán từng phần công ty ấy để kiếm lời
- thủ đoạn mua rẻ một công ty đang bị trắc trở về vốn liếng, rồi đem bán từng phần công ty ấy để kiếm lời
assets
- (toán kinh tế) tài sản; tiền có
- fixed a. tài sản cố định
- personal a. động sản
- real a.bất động sản
- fixed a. tài sản cố định
- personal a. động sản
- real a.bất động sản