English → Vietnamese
nettle
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
nettle
* danh từ
- (thực vật học) cây tầm ma
!to be on nettles
- như ngồi phải gai
!to grasp the nettle
- dũng cảm đương đầu với khó khăn
!grasp the nettle and it won't sting you
- cứ dũng cảm đương đầu với khó khăn thì rồi mọi khó khăn sẽ vượt qua
- (thực vật học) cây tầm ma
!to be on nettles
- như ngồi phải gai
!to grasp the nettle
- dũng cảm đương đầu với khó khăn
!grasp the nettle and it won't sting you
- cứ dũng cảm đương đầu với khó khăn thì rồi mọi khó khăn sẽ vượt qua
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
nettle
có ; vùng cực ;
nettle
có ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
nettle urticate
sting with or as with nettles and cause a stinging pain or sensation
nettle annoy; bother; chafe; devil; get at; get to; gravel; irritate; nark; rag; rile; vex
cause annoyance in; disturb, especially by minor irritations
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- (thực vật học) cây tầm ma
- (thực vật học) cây tầm ma
nettle
* danh từ
- (thực vật học) cây tầm ma
!to be on nettles
- như ngồi phải gai
!to grasp the nettle
- dũng cảm đương đầu với khó khăn
!grasp the nettle and it won't sting you
- cứ dũng cảm đương đầu với khó khăn thì rồi mọi khó khăn sẽ vượt qua
- (thực vật học) cây tầm ma
!to be on nettles
- như ngồi phải gai
!to grasp the nettle
- dũng cảm đương đầu với khó khăn
!grasp the nettle and it won't sting you
- cứ dũng cảm đương đầu với khó khăn thì rồi mọi khó khăn sẽ vượt qua
* danh từ
- (y học) chứng mày đay
- (y học) chứng mày đay
sea nettle
* danh từ
- (động vật học) con sứa
- (động vật học) con sứa
* danh từ
- con sứa, con nuốt
- con sứa, con nuốt
* danh từ
- cây tầm ma; cây lá han
- cây tầm ma; cây lá han