English to Vietnamese
Search Query: netting
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
netting
|
* danh từ
- lưới, mạng lưới - sự đánh lưới, sự giăng lưới - sự đan (lưới...) - nguyên liệu làm lưới; vải màn |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
netting
|
cả lưới ; móc ;
|
|
netting
|
cả lưới ; móc ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
netting; gauze; veiling
|
a net of transparent fabric with a loose open weave
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
casting-net
|
* danh từ
- lưới bủa, lưới giăng |
|
dip-net
|
* danh từ
- cái vó |
|
drag-net
|
* danh từ
- lưới kéo, lưới vét (bắt cá, bẫy chim...) |
|
drift-net
|
* danh từ
- lưới trôi, lưới kéo (để đánh cá mòi...) |
|
fishing-net
|
* danh từ
- lưới đánh cá |
|
fly-net
|
* danh từ
- lưới ruồi (cho ngựa) |
|
hair-net
|
* danh từ
- mạng tóc, lưới bao tóc |
|
landing net
|
* danh từ
- vợt hứng (cá khi câu được) |
|
mosquito-net
|
-net) /məs'ki:tounet/
* danh từ - màn, mùng |
|
mosquito-netting
|
* danh từ
- xô may màn, vải màn |
|
netful
|
* danh từ
- lưới (đầy) |
|
netting
|
* danh từ
- lưới, mạng lưới - sự đánh lưới, sự giăng lưới - sự đan (lưới...) - nguyên liệu làm lưới; vải màn |
|
quail-net
|
* danh từ
- lưới bẫy chim cun cút |
|
radio net
|
* danh từ
- mạng lưới rađiô |
|
radio net work
|
* danh từ
- mạng lưới rađiô |
|
ring-net
|
* danh từ
- lưới, vợt (bắt cá hồi, bắt bướm) |
|
spoon-net
|
* danh từ
- cái vợt hứng cá |
|
stake-net
|
* danh từ
- lưới cọc |
|
sweep-net
|
* danh từ
- lưới vét (lưới đánh cá) - vợt, lưới (để bắt bướm, sâu bộ...) |
|
torpedo-net
|
-netting)
/tɔ:'pi:dou,netiɳ/ * danh từ - lưới thép chống ngư lôi |
|
torpedo-netting
|
-netting)
/tɔ:'pi:dou,netiɳ/ * danh từ - lưới thép chống ngư lôi |
|
trail-net
|
* danh từ
- lưới kéo |
|
trawl-net
|
* danh từ
- lưới rà (thả ngầm dước đáy sông, biển) ((cũng) trawl-net-net) |
|
tunnel-net
|
* danh từ
- lưới đó (để đánh cá) |
|
wire-netting
|
* danh từ
- lưới sắt, lưới thép |
|
expected net returns
|
- (Econ) Mức lợi tức ròng kỳ vọng; Lợi tức ròng dự tính.
+ Là tổng các thu nhập dự tính trừ đi các chi phí dự tính, tức là lợi nhuận dự tính của một dự án đầu tư. |
|
government spending and net taxes
|
- (Econ) Chi tiêu của chính phủ và thuế ròng.
|
|
net advantages, the equalisation of
|
- (Econ) Sự cân bằng hoá những lợi thế ròng.
+ Là giả thuyết cho rằng sự cạnh tranh trong CÁC THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG sẽ đảm bảo rằng toàn bộ những lợi thế và bất lợi của các công việc khác nhau sẽ hoặc là hoàn toàn ngang bằng nhau hoặc liên tục có xu hướng ngang bằng nhau. |
|
net barter terms of trade
|
- (Econ) Tỷ giá trao đổi ròng.
+ Xem TERMS OF TRADE. |
|
net book value
|
- (Econ) Giá trị ròng theo sổ sách.
+ Là báo cáo về giá trị của các tài sản cố định được dùng trong kế toán. |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
