EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

muddle

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

muddle
* danh từ
- tình trạng lộn xộn, tình trạng lung tung, tình trạng rối ren ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=all in a muddle+ lộn xộn lung tung cả
=to be in a muddle+ rối ren cả lên
* ngoại động từ
- làm lộn xộn, làm lung tung, làm rối; làm hỏng
=to muddle a job+ làm hỏng một công việc
- làm mụ, làm đần độn; làm rối trí
=a glass of whisky muddles him+ một cốc rượu uytky làm anh ta mụ cả óc
- làm lẫn lộn lung tung
* nội động từ
- lúng túng, luẩn quẩn, loay hoay
=to muddle through it+ lúng túng mâi rồi mới làm được

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

muddle fix; hole; jam; kettle of fish; mess; pickle
informal terms for a difficult situation
muddle puddle
make into a puddle
muddle addle; puddle
mix up or confuse

Other matches

Other phrases built from the same root.

muddle
* danh từ
- tình trạng lộn xộn, tình trạng lung tung, tình trạng rối ren ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=all in a muddle+ lộn xộn lung tung cả
=to be in a muddle+ rối ren cả lên
* ngoại động từ
- làm lộn xộn, làm lung tung, làm rối; làm hỏng
=to muddle a job+ làm hỏng một công việc
- làm mụ, làm đần độn; làm rối trí
=a glass of whisky muddles him+ một cốc rượu uytky làm anh ta mụ cả óc
- làm lẫn lộn lung tung
* nội động từ
- lúng túng, luẩn quẩn, loay hoay
=to muddle through it+ lúng túng mâi rồi mới làm được
* tính từ
- đần độn, u mê, ngớ ngẩn
* danh từ
- người chậm hiểu, kẻ đần độn, độ thộn

Nearby words

Browse all English words starting with M