English → Vietnamese
mud
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
mud
* danh từ
- bùn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=to fling mud at somebody+ ném bùn vào ai; (nghĩa bóng) nói xấu ai, bôi nhọ ai
!to stick in the mud
- bảo thủ; chậm tiến, lạc hậu
* ngoại động từ
- vấy bùn, trát bùn lên
- làm đục, khuấy đục
* nội động từ
- chui xuống bùn
- bùn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=to fling mud at somebody+ ném bùn vào ai; (nghĩa bóng) nói xấu ai, bôi nhọ ai
!to stick in the mud
- bảo thủ; chậm tiến, lạc hậu
* ngoại động từ
- vấy bùn, trát bùn lên
- làm đục, khuấy đục
* nội động từ
- chui xuống bùn
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
mud
ban đêm ; bùn sình ; bùn vậy ; bùn ; bùn đâu ; bùn đất ; chỗ bùn ; cả bùn ; gì ; lầy ; nắm đất ; sình lầy ; sình ; thứ bùn dính ; vũng bùn ; đám bùn ; đất ; đống bùn ;
mud
ban đêm ; bùn sình ; bùn vậy ; bùn ; bùn đâu ; bùn đất ; chỗ bùn ; cả bùn ; lầy ; nắm ; sình lầy ; sình ; thứ bùn dính ; vũng bùn ; đám bùn ; đất ; đống bùn ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
mud clay
water soaked soil; soft wet earth
mud mire; muck; muck up
soil with mud, muck, or mire
Other matches
Other phrases built from the same root.
mud flat
* danh từ
- bâi đất lầy thoai thoải; lòng hồ cạn
- bâi đất lầy thoai thoải; lòng hồ cạn
* danh từ
- (y học) sự tắm bùn (để chữa bệnh tê thấp)
- (y học) sự tắm bùn (để chữa bệnh tê thấp)
sea mud
* danh từ
- cặn muối (ở ruộng muối, để làm phân bón)
- cặn muối (ở ruộng muối, để làm phân bón)
* tính từ
- bảo thủ; chậm tiến
* danh từ
- người bảo thủ; người chậm tiến, người lạc hậu
- (từ lóng) ông ấy, bà ấy, ông gì, bà gì
- bảo thủ; chậm tiến
* danh từ
- người bảo thủ; người chậm tiến, người lạc hậu
- (từ lóng) ông ấy, bà ấy, ông gì, bà gì
stud and mud
* danh từ
- (như) wattle and daub
- (như) wattle and daub
* tính từ
- bị vấy bùn, bị bôi bẩn
- bị vấy bùn, bị bôi bẩn