English → Vietnamese
mos
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
mos
- (Viết tắt của Metal Oxide Semi-conduter) Chất bán dẫn thu được bởi sự kết tọa của một kim loại trên một lớp oxít, rồi chính lớp này ở trên một chất nền bán dẫn Công nghệ MOS đang được dùng để chế tạo các mạch tích hợp cũng như việc thực hiện các bộ nhớ
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
mos
bóng ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
d-mos transistor (diffusion-metal oxide semiconductor)
- (Tech) trănsito D-MOS (đèn tinh thể bán dẫn ôxit kim loại khuếch tán kép)
- ổ đựa từ-quang
mos
- (Viết tắt của Metal Oxide Semi-conduter) Chất bán dẫn thu được bởi sự kết tọa của một kim loại trên một lớp oxít, rồi chính lớp này ở trên một chất nền bán dẫn Công nghệ MOS đang được dùng để chế tạo các mạch tích hợp cũng như việc thực hiện các bộ nhớ