English → Vietnamese
appreciation
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
appreciation
* danh từ
- sự đánh giá
- sự đánh giá đúng, sự đánh giá cao, sự hiểu rõ giá trị
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thấy rõ, sự nhân thức, sâu sắc
- sự biết thưởng thức, sự biết đánh giá
=to have an appreciation of music+ biết thưởng thức âm nhạc
- sự cảm kích
- sự nâng giá trị
- sự phê phán (một cuốn tiểu thuyết...)
- sự đánh giá
- sự đánh giá đúng, sự đánh giá cao, sự hiểu rõ giá trị
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thấy rõ, sự nhân thức, sâu sắc
- sự biết thưởng thức, sự biết đánh giá
=to have an appreciation of music+ biết thưởng thức âm nhạc
- sự cảm kích
- sự nâng giá trị
- sự phê phán (một cuốn tiểu thuyết...)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
appreciation
biết ơn ; cảm kích lòng ; cảm kích ; giá trị ; giá ; hiểu ; lòng cảm kích ; muốn bày tỏ sự biết ơn ; nhận thức ; sự biết ơn ; sự cảm kích ; sự tri ân ; sự trân trọng ; sự tăng giá ; thưởng ; trân trọng ; trọng thưởng ; tôn vinh ; tăng giá ; tỏ lòng tôn kính ; đánh giá cao ; đánh giá ;
appreciation
biết ơn ; cảm kích lòng ; cảm kích ; giá ; hiểu ; lòng cảm kích ; nhận thức ; sự biết ơn ; sự cảm kích ; sự tri ân ; sự trân trọng ; sự tăng giá ; thưởng ; trân trọng ; trọng thưởng ; tôn vinh ; tăng giá ; tỏ lòng tôn kính ; đánh giá cao ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
appreciation grasp; hold
understanding of the nature or meaning or quality or magnitude of something
appreciation discernment; perceptiveness; taste
delicate discrimination (especially of aesthetic values)
appreciation admiration
a favorable judgment
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- có thể đánh giá được
- thấy rõ được
- có thể đánh giá được
- thấy rõ được
* ngoại động từ
- đánh giá
- đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu rõ giá trị
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thấy rõ, nhận thức; sâu sắc
=to appreciate the value of...+ đánh giá đúng giá trị của...
=to appreciate the difficulties of the situation+ thấy rõ hoàn cảnh khó khăn, đánh giá chung những khó khăn của tình hình
=to appreciate the necessity+ thấy rõ được sự cần thiết
- biết thưởng thức, biết đánh giá
- cảm kích
=I greatly appreciate your kindness+ tôi rất cảm kích lòng tốt của anh
- nâng giá, tăng giá trị (của cái gì)
* nội động từ
- lên giá (hàng hoá...), tăng giá trị
- đánh giá
- đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu rõ giá trị
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thấy rõ, nhận thức; sâu sắc
=to appreciate the value of...+ đánh giá đúng giá trị của...
=to appreciate the difficulties of the situation+ thấy rõ hoàn cảnh khó khăn, đánh giá chung những khó khăn của tình hình
=to appreciate the necessity+ thấy rõ được sự cần thiết
- biết thưởng thức, biết đánh giá
- cảm kích
=I greatly appreciate your kindness+ tôi rất cảm kích lòng tốt của anh
- nâng giá, tăng giá trị (của cái gì)
* nội động từ
- lên giá (hàng hoá...), tăng giá trị
appreciation
* danh từ
- sự đánh giá
- sự đánh giá đúng, sự đánh giá cao, sự hiểu rõ giá trị
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thấy rõ, sự nhân thức, sâu sắc
- sự biết thưởng thức, sự biết đánh giá
=to have an appreciation of music+ biết thưởng thức âm nhạc
- sự cảm kích
- sự nâng giá trị
- sự phê phán (một cuốn tiểu thuyết...)
- sự đánh giá
- sự đánh giá đúng, sự đánh giá cao, sự hiểu rõ giá trị
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thấy rõ, sự nhân thức, sâu sắc
- sự biết thưởng thức, sự biết đánh giá
=to have an appreciation of music+ biết thưởng thức âm nhạc
- sự cảm kích
- sự nâng giá trị
- sự phê phán (một cuốn tiểu thuyết...)
* tính từ
- biết đánh giá, biết thưởng thức
=to be appreciative of music+ biết thưởng thức âm nhạc
- khen ngợi, đánh giá cao, tán thưởng
- biết đánh giá, biết thưởng thức
=to be appreciative of music+ biết thưởng thức âm nhạc
- khen ngợi, đánh giá cao, tán thưởng
* danh từ
- sự tự đánh giá
- sự tự đánh giá
currency appreciation
- (Econ) Sự tăng giá trị của một đồng tiền
+ Sự tăng giá trị của một ĐỒNG TIỀN này so với giá trị đồng tiền khác, có nghĩa là tăng TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI trong điều kiện TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THẢ NỔI. (Xem CURRENCY DEPRECIATION).
+ Sự tăng giá trị của một ĐỒNG TIỀN này so với giá trị đồng tiền khác, có nghĩa là tăng TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI trong điều kiện TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THẢ NỔI. (Xem CURRENCY DEPRECIATION).
stock appreciation
- (Econ) Sự lên giá hàng tồn kho.
+ Việc tăng giá trị danh nghĩa HÀNG TỒN KHO do tăng giá cả trong giai đoạn có liên quan.(Xem NATIONAL INCOME).
+ Việc tăng giá trị danh nghĩa HÀNG TỒN KHO do tăng giá cả trong giai đoạn có liên quan.(Xem NATIONAL INCOME).
appreciation (currency)
- (Econ) Tăng giá.
appreciation and depreciation
- (Econ) Tăng giá và giảm giá trị.
* phó từ
- đáng kể, thấy rõ
- đáng kể, thấy rõ
* phó từ
- khen ngợi, tán dương, tán thưởng
- khen ngợi, tán dương, tán thưởng
- xem appreciate