English to Vietnamese
Search Query: jump
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
jump
|
* danh từ
- sự nhảy, bước nhảy =long (broad) jump+ (thể dục,thể thao) nhảy xa =high jump+ (thể dục,thể thao) nhảy cao =pole jump+ (thể dục,thể thao) nhảy sào =running jump+ nhảy có chạy lấy đà =standing jump+ nhảy không chạy lấy đà - sự giật mình; cái giật mình =to give someone the jumps+ làm cho ai giật mình - (the jumps) mê sảng rượu - sự tăng đột ngột (giá cả, nhiệt độ...) - sự thay đổi đột ngột, sự chuyển đột ngột; chỗ hẫng, chỗ hổng (trong lập luận...); chỗ trống (trong một hàng, một dãy) - vật chướng ngại phải nhảy qua - nước cờ ăn quân (cờ đam) - dòng ghi trang tiếp theo (cuối bài báo, truyện ngắn) !to get (have) the jump on - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bắt đầu sớm hơn và do đó nắm được ưu thế hơn !on the jump - (thông tục) hối hả bận rộn * nội động từ - nhảy =to jump for joy+ nhảy lên vì vui sướng =to jump from one subject to another+ nhảy từ vấn đề này sang vấn đề kia - giật mình, giật nảy người =my heart jumps+ tim tôi giật nảy lên (vì sợ...) - nhảy vọt, tăng vọt, tăng đột ngột (giá cả, độ nhiệt...) - (thường) at, to chớp ngay lấy, nắm ngay lấy; chấp nhận vội vàng, vội đi tới (một kết luận...) =to jump at an opportunity+ chớp lấy cơ hội =to jump at an offer+ vội chấp nhận một đề nghị =to jump at (to) a conclusion+ vội đi tới một kết luận - (jump on, upon) nhảy bổ vào tấn công dữ dội (kẻ địch...) * ngoại động từ - nhảy qua =to jump a fence+ nhảy qua hàng rào - bỏ sót, bỏ qua, bỏ cách quãng mất =to jump a chapter in a book+ bỏ cách quãng mất một chương trong sách - trật (bánh ra khỏi đường ray) =to jump the rails+ trật đường ray - làm cho nhảy lên, bắt nhảy, bắt nhảy qua =to jump the horse across the ditch+ bắt con ngựa nhảy qua cái hào =to jump a child down+ đỡ cho một em nhỏ nhảy xuống - làm giật mình, làm giật nảy người lên - đào lật (khoai rán trong chão...) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhảy lên, nhảy vào =to jump a train+ nhảy lên xe lửa - nhảy bổ vào chộp lấy (cái gì) - lấn, không đứng vào (hàng nối đuôi nhau theo lần lượt) =to jump a queue+ lấn chỗ khi xếp hàng - nẫng tay trên, phỗng tay trên, chiếm đoạt, xâm chiếm =to jump a mining claim+ chiếm mất quyền khai thác mỏ (của ai) - làm cho bay lên, làm chạy tán loạn (chim, thú săn) - khoan đá bằng choòng - tiếp (bài báo, truyện ngắn...) ở trang khác - chặt, ăn (quân cờ đam) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tấn công bất thình lình - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bỏ đi bất thình lình, trốn, chuồn !to jump off - (quân sự), (từ lóng) bắt đầu tấn công !to jump on - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mắng, nhiếc, chỉnh !to jump together; to jump with - phù hợp với nhau, nhất trí với nhau; trùng nhau !to jump the gun - (từ lóng) - (thể dục,thể thao) chạy trước khi có hiệu lệnh xuất phát - bắt đầu (làm gì) trước lúc quy định !to jump down somebody's throat - chặn đứng ai không cho nói, ngắt lời ai không cho nói - trả lời chặn họng ai, nói chặn họng ai !to jump someone into doing something - lừa phỉnh ai làm gì !to jump out of one's skin - giật nảy mình ngạc nhiên; giật nảy mình sợ hãi... |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
jump
|
bước nhảy vọt ; bước nhảy ; bước ; bất ngờ ; bị nhảy ; bỏ ; cho mọi ; chuyển ; cu ̉ ; cú nhảy bình thường ; cú nhảy ; cập ; cắt ; cứ chuyển ; cứ lên ; cứ ; di chuyển ; dùng ; giật mình ; gỗ ; hãy nhảy ; hãy ; hẹn hò ; khi nhảy ; lao ; lặn ; mọi ; một sự nhảy vọt ; nha ; nha ̉ y tư ; nha ̉ y tư ̀ ; nha ̉ y xuô ; nha ̉ y ; nha ̉ y đi ; nha ̉ ; nhanh ; nhào ; nhìn ; nhúng mũi ; nhảy dù ; nhảy khỏi ; nhảy lên ; nhảy lầu ; nhảy mau ; nhảy phăng ; nhảy qua ; nhảy thôi ; nhảy trên đầu trang của ; nhảy trên đầu trang ; nhảy vào sao ; nhảy vào ; nhảy vọt ; nhảy xuống ; nhảy xổ vào ; nhảy ; nhảy đi ; nhảy đó ; nhảy được ; nhẩy ; nên nhảy ; phát ; phóng ; sẽ nhảy xuống ; sẽ nhảy ; sẽ ; sự nhảy vọt ; thì nhảy ; tiếp ; tiếp đất được không ; tiếp đất được ; të ; tăng ; tấn công ; u să ́ p nha ̉ y ; vào ; vội ; whoa ; xông vào ; xúc tiến ; y ; ôm ; đi thôi ; đành động ; đá ; đánh ; đánh úp ; đùa ; đột ; ̉ nha ̉ y ; ̉ ; 就可以賺幾千萬了 ;
|
|
jump
|
bước nhảy vọt ; bước nhảy ; bước ; bất ngờ ; bị nhảy ; bỏ ; cho mọi ; chuyển ; cú nhảy bình thường ; cú nhảy ; căn ; cập ; cắt ; cứ lên ; cứ ; di chuyển ; giật mình ; gỗ ; hiện ; hãy nhảy ; hãy ; hẹn hò ; khi nhảy ; lao ; lặn ; mọi ; một sự nhảy vọt ; nha ̉ y tư ; nha ̉ y tư ̀ ; nha ̉ y xuô ; nha ̉ y ; nha ̉ y đi ; nha ̉ ; nhanh ; nhào ; nhìn ; nhúng mũi ; nhảy dù ; nhảy khỏi ; nhảy lên ; nhảy lầu ; nhảy mau ; nhảy phăng ; nhảy qua ; nhảy thôi ; nhảy trên đầu trang của ; nhảy trên đầu trang ; nhảy vào sao ; nhảy vào ; nhảy vọt ; nhảy xuống ; nhảy xổ vào ; nhảy ; nhảy đi ; nhảy đó ; nhảy được ; nhẩy ; nên nhảy ; phóng ; sẽ nhảy xuống ; sẽ nhảy ; sẽ ; sự nhảy vọt ; thì nhảy ; tiếp ; tiếp đất được không ; tiếp đất được ; të ; tăng ; tấn công ; vào ; vội ; whoa ; xông vào ; xúc tiến ; ôm ; đi thôi ; đành động ; đá ; đánh ; đánh úp ; đùa ; đột ; ̉ nha ̉ y ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
jump; leap
|
a sudden and decisive increase
|
|
jump; leap; saltation
|
an abrupt transition
|
|
jump; start; startle
|
a sudden involuntary movement
|
|
jump; parachuting
|
descent with a parachute
|
|
jump; jumping
|
the act of jumping; propelling yourself off the ground
|
|
jump; bound; leap; spring
|
move forward by leaps and bounds
|
|
jump; jump out; leap out; stand out; stick out
|
be highly noticeable
|
|
jump; climb up; rise
|
rise in rank or status
|
|
jump; jump off; leap
|
jump down from an elevated point
|
|
jump; derail
|
run off or leave the rails
|
|
jump; chute; parachute
|
jump from an airplane and descend with a parachute
|
|
jump; jump-start; jumpstart
|
start (a car engine whose battery is dead) by connecting it to another car's battery
|
|
jump; pass over; skip; skip over
|
bypass
|
|
jump; alternate
|
go back and forth; swing back and forth between two states or conditions
|
May related with:
| English | Vietnamese | |
|
hop, step and jump
|
* danh từ
- (thể dục,thể thao) môn nhảy ba bước |
|
|
jump ball
|
* danh từ
- (thể dục,thể thao) quả bóng (trọng tài tung lên bắt đầu trận đấu (bóng rổ) |
|
|
jump-seat
|
* danh từ
- ghế phụ lật lên lật xuống được (ở ô tô) |
|
|
parachute jump
|
* danh từ
- sự nhảy dù |
|
|
pole-jump
|
-vault) /'poulvɔ:lt/
* nội động từ - (thể dục,thể thao) nhảy sào |
|
|
ski-jump
|
* danh từ
- môn nhảy xki; cái nhảy xki - đường dốc nhảy xki |
|
|
conditional jump
|
- (Tech) bước nhảy tùy điều kiện
|
|
|
broad jump
|
- môn nhảy xa | |
|
flying jump
|
* danh từ
- cú nhảy xa |
|
|
high jump
|
* danh từ - môn nhảy cao | |
|
jump-jet
|
* danh từ
- máy bay phản lực lên thẳng |
|
|
jump-lead
|
* danh từ
- |
|
|
jump-off
|
* danh từ - sự xuất phát; điểm xuất phát | - |
|
jump-start
|
* ngoại động từ
- khởi động bằng cách đẩy xe rồi cài số |
|
|
jump-suit
|
* danh từ
- bộ áo quần liền nhau |
|
|
long jump
|
* danh từ - môn nhảy xa | |
|
queue-jump
|
* nội động từ
- đứng vào hàng người đã nối đuôi nhau |
|
|
triple jump
|
* danh từ - (the triple jump) môn nhảy ba bước (càng xa về trước càng tốt) | |
|
water-jump
|
* danh từ
- nơi con ngựa phải nhảy qua nước (một hàng rào có nước bên cạnh trong nhảy biểu diễn, đua ngựa vượt rào ) |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
