English → Vietnamese
apotheosize
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
apotheosize
* ngoại động từ
- tôn làm thần
- tôn sùng, sùng bái
- ca ngợi tán dương, thần thánh hoá
- tôn làm thần
- tôn sùng, sùng bái
- ca ngợi tán dương, thần thánh hoá
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
apotheosize apotheose; apotheosise
deify or glorify
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ, số nhiều apotheoses
/ə,pɔθi'ousi:z/
- sự tôn làm thần, sự phong làm thần
- sự tôn sùng, sự sùng bái (như thần)
- lý tưởng thần thánh hoá, tấm gương hoàn mỹ (để noi theo)
- sự giải thoát khỏi tràn tục
- (sân khấu) màn tán dương
/ə,pɔθi'ousi:z/
- sự tôn làm thần, sự phong làm thần
- sự tôn sùng, sự sùng bái (như thần)
- lý tưởng thần thánh hoá, tấm gương hoàn mỹ (để noi theo)
- sự giải thoát khỏi tràn tục
- (sân khấu) màn tán dương
apotheosize
* ngoại động từ
- tôn làm thần
- tôn sùng, sùng bái
- ca ngợi tán dương, thần thánh hoá
- tôn làm thần
- tôn sùng, sùng bái
- ca ngợi tán dương, thần thánh hoá