English → Vietnamese
interpolation
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
interpolation
* danh từ
- sự tự ý thêm từ (vào một văn kiện...); từ tự ý thêm từ (vào một văn kiện...); từ tự ý thêm từ (vào một văn kiện...); đoạn tự ý thêm từ (vào một văn kiện...)
- (toán học) phép nội suy
- sự tự ý thêm từ (vào một văn kiện...); từ tự ý thêm từ (vào một văn kiện...); từ tự ý thêm từ (vào một văn kiện...); đoạn tự ý thêm từ (vào một văn kiện...)
- (toán học) phép nội suy
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
interpolation insertion
a message (spoken or written) that is introduced or inserted
interpolation interjection; interpellation; interposition
the action of interjecting or interposing an action or remark that interrupts
Other matches
Other phrases built from the same root.
* ngoại động từ
- tự ý thêm từ vào (một văn kiện...); tự ý thêm (từ) vào một văn kiện...
- (toán học) nội suy
* nội động từ
- tự ý thêm từ vào một văn kiện
- tự ý thêm từ vào (một văn kiện...); tự ý thêm (từ) vào một văn kiện...
- (toán học) nội suy
* nội động từ
- tự ý thêm từ vào một văn kiện
interpolation
* danh từ
- sự tự ý thêm từ (vào một văn kiện...); từ tự ý thêm từ (vào một văn kiện...); từ tự ý thêm từ (vào một văn kiện...); đoạn tự ý thêm từ (vào một văn kiện...)
- (toán học) phép nội suy
- sự tự ý thêm từ (vào một văn kiện...); từ tự ý thêm từ (vào một văn kiện...); từ tự ý thêm từ (vào một văn kiện...); đoạn tự ý thêm từ (vào một văn kiện...)
- (toán học) phép nội suy
* tính từ
- để thêm vào một văn kiện
- để thêm vào một văn kiện
* danh từ
- người tự ý thêm từ (vào một văn kiện...)
- người tự ý thêm từ (vào một văn kiện...)