EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

intermittence

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

intermittence
* danh từ
- tình trạng thỉnh thoảng lại ngừng, tình trạng lúc có lúc không, tình trạng gián đoạn
- (y học) tình trạng từng cơn, tình trạng từng hồi
- sự chạy trục trặc (máy)
- tình trạng lúc chảy, lúc không, tình trạng có nước theo vụ (suối, hồ...)

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

intermittence intermittency
the quality of being intermittent; subject to interruption or periodic stopping

Other matches

Other phrases built from the same root.

intermittence
* danh từ
- tình trạng thỉnh thoảng lại ngừng, tình trạng lúc có lúc không, tình trạng gián đoạn
- (y học) tình trạng từng cơn, tình trạng từng hồi
- sự chạy trục trặc (máy)
- tình trạng lúc chảy, lúc không, tình trạng có nước theo vụ (suối, hồ...)
* tính từ
- thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn
- (y học) từng cơn, từng hồi
- chạy trục trặc (máy)
- lúc chảy lúc không, có nước theo vụ
* phó từ
- từng cơn từng hồi, không liên tục
- xem intermit

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with I