English → Vietnamese
interdiction
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
interdiction
* danh từ
- sự cấm chỉ, sự bị cấm
- (tôn giáo) sự khai trừ, sự huyền chức
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) sự ngăn chặn (tiếp tế...) bằng cách bắn phá đường giao thông
- sự cấm chỉ, sự bị cấm
- (tôn giáo) sự khai trừ, sự huyền chức
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) sự ngăn chặn (tiếp tế...) bằng cách bắn phá đường giao thông
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
interdiction interdict
a court order prohibiting a party from doing a certain activity
Other matches
Other phrases built from the same root.
interdiction
* danh từ
- sự cấm chỉ, sự bị cấm
- (tôn giáo) sự khai trừ, sự huyền chức
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) sự ngăn chặn (tiếp tế...) bằng cách bắn phá đường giao thông
- sự cấm chỉ, sự bị cấm
- (tôn giáo) sự khai trừ, sự huyền chức
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) sự ngăn chặn (tiếp tế...) bằng cách bắn phá đường giao thông
- xem interdict
- xem interdict