English → Vietnamese
instance
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
instance
* danh từ
- thí dụ, ví dụ (chứng minh, minh hoạ)
=for instance+ ví dụ chẳng hạn
- trường hợp cá biệt
=in this instance+ trong trường hợp cá biệt này
- (pháp lý) sự xét xử
=court of first instance+ toà án sơ thẩm
!at the instance of
- theo đề nghị của, theo sự gợi ý của
!in the first instance
- trước tiên ở giai đoạn đầu
* ngoại động từ
- đưa (sự kiện...) làm ví dụ
- ((thường) dạng bị động) chứng minh bằng ví dụ
- thí dụ, ví dụ (chứng minh, minh hoạ)
=for instance+ ví dụ chẳng hạn
- trường hợp cá biệt
=in this instance+ trong trường hợp cá biệt này
- (pháp lý) sự xét xử
=court of first instance+ toà án sơ thẩm
!at the instance of
- theo đề nghị của, theo sự gợi ý của
!in the first instance
- trước tiên ở giai đoạn đầu
* ngoại động từ
- đưa (sự kiện...) làm ví dụ
- ((thường) dạng bị động) chứng minh bằng ví dụ
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
instance
chẳng hạn như ; cá biệt ; du ̣ như ; dụ như ; dụ này ; dụ ; em ; giống như ; hơ ; hạn ; lập tức ; minh họa ; ngay ; thí dụ như ; thí dụ ; trường hợp ; tượng ; ví dụ ; ́ du ̣ như ;
instance
cá biệt ; du ; du ̣ như ; du ̣ ; dụ như ; dụ này ; dụ ; em ; giống như ; hơ ; hơ ̣ ; hạn ; khoảnh ; lập tức ; minh họa ; ng hơ ; ng hơ ̣ ; ngay ; thí dụ như ; thí dụ ; trường hợp ; tượng ; ví dụ ; ̀ ng hơ ; ̀ ng hơ ̣ ; ́ du ; ́ du ̣ như ; ́ du ̣ ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
instance case; example
an occurrence of something
instance example; illustration; representative
an item of information that is typical of a class or group
instance exemplify; illustrate
clarify by giving an example of
Other matches
Other phrases built from the same root.
instance
* danh từ
- thí dụ, ví dụ (chứng minh, minh hoạ)
=for instance+ ví dụ chẳng hạn
- trường hợp cá biệt
=in this instance+ trong trường hợp cá biệt này
- (pháp lý) sự xét xử
=court of first instance+ toà án sơ thẩm
!at the instance of
- theo đề nghị của, theo sự gợi ý của
!in the first instance
- trước tiên ở giai đoạn đầu
* ngoại động từ
- đưa (sự kiện...) làm ví dụ
- ((thường) dạng bị động) chứng minh bằng ví dụ
- thí dụ, ví dụ (chứng minh, minh hoạ)
=for instance+ ví dụ chẳng hạn
- trường hợp cá biệt
=in this instance+ trong trường hợp cá biệt này
- (pháp lý) sự xét xử
=court of first instance+ toà án sơ thẩm
!at the instance of
- theo đề nghị của, theo sự gợi ý của
!in the first instance
- trước tiên ở giai đoạn đầu
* ngoại động từ
- đưa (sự kiện...) làm ví dụ
- ((thường) dạng bị động) chứng minh bằng ví dụ
* danh từ
- tính chất khẩn trương, tính chất cấp bách
- tính chất khẩn trương, tính chất cấp bách