English → Vietnamese
aphesis
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
aphesis
* danh từ
- hiện tượng mất nguyên âm đầu (không phải trọng âm, ở một từ)
- hiện tượng mất nguyên âm đầu (không phải trọng âm, ở một từ)
Other matches
Other phrases built from the same root.
aphesis
* danh từ
- hiện tượng mất nguyên âm đầu (không phải trọng âm, ở một từ)
- hiện tượng mất nguyên âm đầu (không phải trọng âm, ở một từ)