English → Vietnamese
ante
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
ante
* danh từ
- (đánh bài) số tiền tổ trước (đánh xì)
* ngoại động từ
- (đánh bài) đặt tiền tổ trước (đánh xì)
- đánh cược, đánh cuộc
- thanh toán (nợ)
- (đánh bài) số tiền tổ trước (đánh xì)
* ngoại động từ
- (đánh bài) đặt tiền tổ trước (đánh xì)
- đánh cược, đánh cuộc
- thanh toán (nợ)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
ante
tiền ; đặt cược ;
ante
tiền ; đặt cược ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- thú ăn kiến lớn
- thú ăn kiến lớn
-thrush)
/'ænt'θrʌʃ/
* danh từ
- (động vật học) loài két ăn kiến
/'ænt'θrʌʃ/
* danh từ
- (động vật học) loài két ăn kiến
* danh từ
- (động vật học) loài thú ăn kiến
- (động vật học) loài thú ăn kiến
* danh từ số nhiều
- trứng kiến
- trứng kiến
* danh từ
- kiến cánh (dùng làm mồi câu)
- kiến cánh (dùng làm mồi câu)
-heap)
/'ænthi:p/
* danh từ
- tổ kiến
/'ænthi:p/
* danh từ
- tổ kiến
-heap)
/'ænthi:p/
* danh từ
- tổ kiến
/'ænthi:p/
* danh từ
- tổ kiến
* danh từ
- (động vật học) kiến sư tử
- (động vật học) kiến sư tử
-thrush)
/'ænt'θrʌʃ/
* danh từ
- (động vật học) loài két ăn kiến
/'ænt'θrʌʃ/
* danh từ
- (động vật học) loài két ăn kiến
ante
* danh từ
- (đánh bài) số tiền tổ trước (đánh xì)
* ngoại động từ
- (đánh bài) đặt tiền tổ trước (đánh xì)
- đánh cược, đánh cuộc
- thanh toán (nợ)
- (đánh bài) số tiền tổ trước (đánh xì)
* ngoại động từ
- (đánh bài) đặt tiền tổ trước (đánh xì)
- đánh cược, đánh cuộc
- thanh toán (nợ)
ante meridiem
* phó từ
- (viết tắt) a.m. về buổi sáng, trước ngọ
=10 a.m.+ 10 giờ sáng
- (viết tắt) a.m. về buổi sáng, trước ngọ
=10 a.m.+ 10 giờ sáng
* tính từ
- trước chiến tranh
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trước nội chiến
- trước chiến tranh
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trước nội chiến
* tính từ
- trước khi chết
- trước khi chết
* tính từ
- đánh cá trước (trước khi số người chạy hoặc ngựa thi được niêm yết)
- đánh cá trước (trước khi số người chạy hoặc ngựa thi được niêm yết)
* danh từ
- phòng trước, phòng ngoài
- (quân sự) phòng khách (ở nơi ăn cơm của sĩ quan)
- phòng trước, phòng ngoài
- (quân sự) phòng khách (ở nơi ăn cơm của sĩ quan)
* tính từ
- trước chiến tranh
- trước chiến tranh
* danh từ
- ngày tháng để lùi về trước
- ngày tháng để lùi về trước
* danh từ
- kiến đục gỗ
- kiến đục gỗ
ex ante
- (Econ) Từ trước; Dự tính; dự định
+ Là mức độ đã được dự tính, dự định hay mong muốn của một hoạt động nào đó.
+ Là mức độ đã được dự tính, dự định hay mong muốn của một hoạt động nào đó.